Bỏ qua điều hướng

CSO — Chief Security Officer / Giám đốc an ninh ngân hàng là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSO — Chief Security Officer / Giám đốc an ninh ngân hàng

CSO (Chief Security Officer — Giám đốc An ninh) là vị trí cấp cao trong ngân hàng chịu trách nhiệm toàn bộ an ninh tổ chức: an ninh vật lý (bảo vệ chi nhánh, kho quỹ, ATM), an ninh thông tin (cybersecurity, phòng chống hack/phishing), phòng chống gian lận (fraud prevention — thẻ giả, giao dịch giả mạo), an ninh nội bộ (điều tra vi phạm nhân viên), và phối hợp cơ quan công an khi có sự cố. Tại một số ngân hàng, CSO có thể là CISO (Chief Information Security Officer — chuyên về an ninh mạng). Yêu cầu: kinh nghiệm 15+ năm, hiểu biết về pháp luật, công nghệ bảo mật (ISO 27001, PCI DSS), quản lý khủng hoảng. Báo cáo trực tiếp cho CEO/Tổng Giám đốc.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank)

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank) là tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm mô phỏng đề thi tuy

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là CSR — Customer Service Representative. Thuật ngữ

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là CSR — 고객서비스담당자. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là CSR — カスタマーサービス担当. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Trung là CSR — 客户服务代表(kèhù fúwù dàibiǎo). Thuật ngữ ngân

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.