Bỏ qua điều hướng

Hàng tồn kho tiếng Trung là gì? là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Hàng tồn kho tiếng Trung là gì?

Hàng tồn kho tiếng Trung là 存货(cúnhuò)/ 库存.

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan, Hong Kong.

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng trung
Hàng tồn kho 存货(cúnhuò)/ 库存

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về Hàng tồn kho trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng kế toán tiếng Trung liên quan hàng tồn kho?

  • Hàng tồn kho: 库存 (kùcún) / 存货 (cúnhuò)
  • Nguyên vật liệu: 原材料 (yuáncáiliào)
  • Thành phẩm: 产成品 (chǎnchéngpǐn)
  • Hàng hoá: 商品 (shāngpǐn)
  • Dự phòng giảm giá: 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi)

库存 và 存货 khác nhau thế nào?

库存 (kùcún) thiên về nghĩa kho hàng, tồn kho vật lý. 存货 (cúnhuò) là thuật ngữ kế toán chính thức trên bảng cân đối kế toán (资产负债表).

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

B

Bảng cân đối kế toán (BCĐKT)

Tài chính doanh nghiệp

Bảng cân đối kế toán (BCĐKT) (Balance Sheet) — Phản ánh TS và nguồn vốn DN tại một thời điểm.

C

CAPM — Mô hình định giá tài sản vốn (Capital Asset Pricing Model)

Tài chính doanh nghiệp

CAPM (Capital Asset Pricing Model) là mô hình xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng của một tài sản dựa

C

COCC — Chi phí cơ hội vốn (Cost of Capital)

Tài chính doanh nghiệp

COCC (Cost of Capital — Chi phí sử dụng vốn) là tỷ suất sinh lời tối thiểu mà doanh nghiệp hoặc dự á

C

Cash Ratio

Tài chính doanh nghiệp

Cash Ratio (Cash Ratio) — Tiền mặt / Nợ NH; >= 0.2.

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.