Thư viện thuật ngữ ngân hàng
5612 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Giám đốc ub
Giải ngân từng đợt
Partial Disbursement / Tranche Disbursement
Phương thức giải ngân khoản vay thành nhiều đợt theo tiến độ thực hiện dự án hoặc mục đích sử dụng vốn. Phổ biến trong cho vay xây dựng, bất động sản, mua máy móc theo giai đoạn lắp đặt.
Giải toả tài khoản
Account Unfreeze
Khôi phục quyền giao dịch bình thường trên tài khoản sau khi điều kiện phong toả chấm dứt.
Gói vay ưu đãi ngân hàng (Preferential Credit Package)
HO — Head Office (Hội sở chính ngân hàng)
Hoàn trả lcc
Huy động vốn (Capital Mobilization / Deposit Gathering)
Huy động vốn tiếng Anh là gì?
Huy động vốn tiếng Hàn là gì?
Huy động vốn tiếng Nhật là gì?
Huy động vốn tiếng Trung là gì?
Huy động vốn tiếng Tây Ban Nha là gì?
Hệ số thu nợ
Hệ thống t24
Hối phiếu đòi nợ
Bill of Exchange
Lệnh thanh toán vô điều kiện do người ký phát yêu cầu người bị ký phát trả tiền.
Hội sở chính tiếng Anh là gì?
Hội sở chính tiếng Hàn là gì?
Hội sở chính tiếng Nhật là gì?
Hội sở chính tiếng Trung là gì?
Hội sở chính tiếng Tây Ban Nha là gì?
IBFT — Interbank Fund Transfer (Chuyển tiền liên ngân hàng)
In sao kê tài khoản
Account Statement Printing
Nghiệp vụ in bảng liệt kê các giao dịch phát sinh trên tài khoản khách hàng trong một khoảng thời gian. Sao kê có đóng dấu ngân hàng có giá trị pháp lý, thường dùng cho hồ sơ vay vốn, thuế, kiện tụng.
Internet Banking doanh nghiệp (Corporate Internet Banking — CIB)
KHCN — Khách hàng cá nhân (Personal/Retail Banking Customer)
KHDN — Khách hàng doanh nghiệp (Corporate Banking Customer)
KYC — Nhận biết khách hàng (Know Your Customer)
KYC — Định danh khách hàng (Know Your Customer)
Khcn
Khối rb
Kiosk ngân hàng tự động
Banking Self-Service Kiosk
Máy tự phục vụ đặt tại địa điểm công cộng, cho phép thực hiện giao dịch ngân hàng cơ bản.
Trang 5/12 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát