Thi thử tuyển dụng thithu.com — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
18040 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
RB — Ngân hàng Bán lẻ (Retail Banking)
RBO
Retail Banking Officer
RBO là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Room tín dụng
Credit Room / Credit Quota
Dư địa tăng trưởng tín dụng còn lại mà TCTD được phép sử dụng theo hạn mức NHNN cấp.
Rủi ro phi hệ thống
Unsystematic Risk
Rủi ro riêng của từng doanh nghiệp hoặc ngành, có thể giảm thiểu bằng đa dạng hoá.
SCIC — Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước
Sai sót khách hàng
Sao kê tài khoản định kỳ (Periodic Account Statement)
Sao kê điện tử
Sao lưu giải trí
Sàn xuống tiền gửi không kỳ hạn
Sản phẩm tài chính bán theo kỳ hạn
Sản phẩm tài khoản mở mới
Sản phẩm tài trợ thương mại bán theo
Số dư hạn mức thẻ tín dụng
Số dư hạn mức tín dụng khả dụng
Số dư hạn mức tín dụng thấu chi
Số dư tiền gửi không kỳ hạn (Demand Deposit Balance)
Số định danh ngân hàng (BIN – Bank Identification Number)
Sổ Cam kết Tín dụng Chưa Giải ngân Liên ngân hàng (Interbank Undisbursed Commitment Register)
Sổ Lệnh Giao dịch Ngoại hối (FX Order Book)
Sổ Phụ Ngân Hàng Mở (Open Bank Subsidiary)
Sổ Tay Chính Sách Tín Dụng (Credit Policy Manual)
Sổ Theo Dõi Giải Ngân Tín Dụng Theo Đối Tác Đồng Tài Trợ
Sổ Tiền gửi Khách hàng Cá nhân (Retail Deposit Book)
Sổ Tiền gửi Khách hàng Đại lý
Sổ cái ký gửi
Sổ cái phân bổ chi phí
Sổ cái phụ trợ (Subsidiary Ledger)
Sổ cái tài khoản
Sổ cái tài khoản khách hàng
Trang 120/131 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát