Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18209 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3997

Chuyên viên Phân tích Tỷ giá Kỳ hạn Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tỷ lệ LDR Theo Phân Khúc (Segment LDR Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Tỷ lệ Sử dụng Vốn Pháp định Liên Ngân hàng

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Đường cong Lợi suất Ngoại tệ Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Đối tác Chiến lược Ngân hàng (Strategic Partner Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phân tích Độ nhạy Biên lãi – Lãi suất Thị trường Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phê duyệt Tín dụng Theo Ủy quyền (Delegated Credit Approver)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phòng chống Rửa tiền (AML Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phối hợp Tái cơ cấu Sản phẩm Tín dụng (Credit Product Restructuring Coordinator)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Phục vụ Khách hàng Tổng đài (Call Center Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quan hệ Khách hàng (Relationship Manager)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quan hệ Đại lý Chi trả (Payout Agent Relationship Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quan hệ Đối tác Chiến lược (Strategic Partnership Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản Lý Vốn Kinh Doanh Phân Bổ Theo Phòng Ban (Allocated Economic Capital Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản Trị Dữ Liệu Khách Hàng Doanh Nghiệp Lớn (Large Corporate Customer Data Governance Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Giám sát Rủi ro Thị Trường Trái Phiếu Kho Bạc (Treasury Bond Market Risk Surveillance Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Phân tích Biến động Biên lãi Đầu vào Liên Sản phẩm (Cross-product Input Margin Management & Analytics Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Phân tích Biến động Dòng tiền Nostro Đa Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Phân tích Biến động Lợi nhuận Kinh tế Theo Ngành (Industry Economic Profit Variance Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Phân tích Biến động Số dư Khoản vay Đồng Tài trợ Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Phân tích Dòng tiền Đáo hạn Tiền gửi Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Customer Deposit Maturity Cash Flow Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Phân tích Hiệu quả Vốn Kinh doanh Đa Tiền tệ

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Phân tích Khoảng cách Kỳ hạn Tái đầu tư (Reinvestment Gap Management & Analytics Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Phân tích Lợi nhuận Kinh tế Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Economic Profit Management & Analytics Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Phân tích Đường cong Lợi suất Ngoại tệ Liên ngân hàng (Interbank FX Yield Curve Analyst)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Tối ưu Biến động Doanh thu Phí Bảo lãnh (Guarantee Fee Revenue Optimization Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Tối ưu Danh mục Bảo đảm Tín dụng Liên Ngân hàng Đa Tiền tệ (Multi-currency Interbank Collateral Portfolio Optimization Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Tối ưu Danh mục Bảo đảm Tín dụng Liên chi nhánh (Inter-branch Collateral Portfolio Optimization Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Tối ưu Dòng tiền Ký quỹ Đa Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý & Tối ưu Dòng tiền Ký quỹ Đối tác (Counterparty Margin Cash Flow Optimization Officer)

Thuật ngữ chung

Trang 40/134 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.