Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18195 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3997

Chuyên viên Quản lý Dữ liệu Khách hàng (Customer Data Steward)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Giá Chuyển Vốn Nội bộ (FTP Pricing Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Hiệu quả Quy trình Ngân hàng Số (Digital Banking Process Efficiency Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Hiệu quả Sản phẩm Bảo Lãnh Phát Hành Liên Chi Nhánh (Inter-branch Issuing Guarantee Product Performance Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Hiệu quả Sản phẩm Thẻ (Card Product Performance Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Hành trình Khách hàng Số (Digital Customer Journey Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Hạn mức Giao dịch Đối tác Chiến lược (Strategic Counterparty Transaction Limit Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Hạn mức Giao dịch Đối tác Thanh toán (Settlement Counterparty Limit Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Hạn mức Tín dụng (Credit Limit Management Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Hợp đồng Khung (Master Agreement Management Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Hợp đồng Tín dụng (Loan Contract Management Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Hợp đồng Đối tác (Partner Contract Management Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Khung Tuân thủ Thị trường (Market Compliance Framework Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Khách hàng Không còn Hoạt động (Dormant Account Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Ký quỹ Bù trừ Liên ngân hàng (Interbank Clearing Margin Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Lỗi Vận hành & Sự cố Đa Kênh (Multichannel Operational Error & Incident Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Nợ Có Vấn Đề Theo Phân Khúc (Segment NPL Workout Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Nợ Quá hạn Nhẹ (Early Arrears Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Nợ xấu (NPL Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Phơi nhiễm Rủi ro Tỷ giá Liên chi nhánh (Inter-branch FX Exposure Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Phơi nhiễm Trái phiếu Doanh nghiệp Liên Kỳ hạn (Cross-tenor Corporate Bond Exposure Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Quan hệ Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Relationship Manager)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Quan hệ Đại lý Ngân hàng (Bank Agent Relationship Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Quan hệ Đối tác Thanh toán Ngoại tệ (Cross-border Settlement Partnership Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Rủi ro Bên thứ ba (Third-Party Risk Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Rủi ro Hoạt động & Sự cố (Operational Incident Management Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Rủi ro Khách hàng Chiến lược (Strategic Client Risk Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Rủi ro Thanh khoản Đa Tiền tệ

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Rủi ro Tỷ giá & Lãi suất Sách Ngân hàng (Banking Book FX & IRRBB Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Quản lý Số dư Giao dịch Chờ Thanh toán (Pending Settlement Balance Officer)

Thuật ngữ chung

Trang 42/134 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.