Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18125 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3966

Chuyên viên Định giá Mô hình Tài chính (Financial Model Valuation Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Định giá Sản phẩm Chuyển tiền (Remittance Pricing Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Đối chiếu & Xử lý Chênh lệch Số dư Nostro Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chuyên viên Đối chiếu Dòng tiền Đa Tiền tệ Cuối ngày (End-of-Day Multi-currency Cash Flow Reconciliation Officer)

Thuật ngữ chung

Chuyển giao bắt buộc ngân hàng

Thuật ngữ chung

Chuyển khoản nội địa

Thuật ngữ chung

Chuyển khoản tự động định kỳ

Thuật ngữ chung

Chuyển nhượng khoản phải thu

Thuật ngữ chung

Chuyển nhượng quyền thu hồi nợ

Thuật ngữ chung

Chuyển nhượng thương vụ M&A trong ngân hàng

Thuật ngữ chung

Chuỗi cung ứng tài chính

Financial Supply Chain

Thuật ngữ chung

Hệ thống dòng tiền và tín dụng kết nối các bên trong chuỗi cung ứng từ nhà cung cấp đến người tiêu dùng.

Chênh lệch giá trị hợp lý

Thuật ngữ chung

Chênh lệch kỳ hạn (Tenor Spread)

Thuật ngữ chung

Chênh lệch lãi suất (Interest Spread)

Thuật ngữ chung

Chính sách Phòng chống Gian lận Thẻ

Thuật ngữ chung

Chính sách Phòng chống Rửa tiền

Thuật ngữ chung

Chính sách Quản lý Giá Chuyển Vốn Nội bộ (FTP Policy)

Thuật ngữ chung

Chính sách tín dụng

Thuật ngữ chung

Chấm điểm ESG của khoản vay

Thuật ngữ chung

Chấm điểm ESG của khách hàng

Thuật ngữ chung

Chấp nhận nghĩa vụ thanh toán

Thuật ngữ chung

Chế độ tự động hóa phê duyện tín dụng

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Theo Dõi Tốc Độ Luân Chuyển Hạn Mức Tín Dụng (Credit Limit Turnover Tracking Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Hiệu Quả Phân Bổ Vốn Kinh Doanh Theo Ngành Kinh Tế (Industry-level Economic Capital Allocation Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Mức Độ Cạnh Tranh Giá Chuyển Vốn Nội Bộ Liên Chi Nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Mức Độ Phụ thuộc Nguồn Vốn Ngắn Hạn Vào Tài sản Dài Hạn Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Mức Độ Trễ Thanh Toán Liên Ngân Hàng Đa Tiền Tệ

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Mức Độ Đòn Bẩy Hoạt Động của Kênh Số

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Mức Độ Ổn Định Doanh Thu Phí Dịch Vụ Theo Phân Khúc Khách Hàng

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đánh Giá Mức Độ Phối Hợp Bù Trừ Dòng Tiền Giữa Chi Nhánh Và Hội Sở

Thuật ngữ chung

Trang 47/133 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.