Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18053 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3934

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Kênh Số Theo Chu kỳ Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Customer Lifecycle Digital Channel Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Kênh Số Theo Dòng Sản phẩm Bảo hiểm Liên kết Ngân hàng Liên Chi nhánh (Inter-branch Bancassurance Product Digital Channel Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Kênh Đại lý Ngân hàng Theo Sản phẩm Tín dụng (Agency Banking Credit Product Effectiveness Score)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Biên lãi Liên Sản phẩm (Cross-product Margin Allocation Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Giá Chuyển Vốn Nội bộ Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Hạn mức Giao dịch Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Vốn Kinh doanh Liên Kênh Phân phối & Đa Tiền tệ (Multichannel Multi-currency Economic Capital Allocation Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Phòng vệ Rủi ro Lãi suất Đa Kỳ hạn (Multi-tenor Interest Rate Hedging Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Quản lý Nợ Đã Cơ Cấu Lại (Restructured Debt Management Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Sử dụng Vốn Kinh doanh Khách hàng Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ (SME Economic Capital Utilization Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Thu hồi Nợ Nhóm Khách hàng Liên quan

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Tiếp cận Khách hàng Đa Kênh (Omnichannel Customer Reach Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Tái đầu tư Khoản vay Đáo hạn Liên chi nhánh (Inter-branch Maturity Loan Rollover Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Tái đầu tư Phí Bảo lãnh Phát hành

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Vốn Kinh doanh Khách hàng Cá nhân (Retail Economic Capital Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Vốn Pháp định Điều chỉnh Rủi ro Đa Phân Khúc (Cross-segment Risk-adjusted Regulatory Capital Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Khoảng cách Dòng tiền Tiền gửi Khách hàng Cá nhân (Retail Deposit Cash Flow Gap Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Bền Vững Biên Lãi Huy Động Vốn Liên Chi Nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Khớp Lệnh Giao dịch Ngoại tệ Liên chi nhánh (Inter-branch FX Deal Matching Ratio)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Kết nối Kênh Số Liên Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Linh hoạt Cơ cấu Vốn Pháp định Liên Chi nhánh (Inter-branch Regulatory Capital Flexibility Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Tập trung Hạn mức Rút tiền Mặt Khách hàng Cá nhân

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Tập trung Tín dụng Nhóm Khách hàng Liên quan

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Đa dạng Cơ cấu Nguồn vốn Khách hàng Cá nhân

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Đa dạng Nguồn Thu Từ Dịch vụ Ký quỹ Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Đáp ứng Yêu cầu Ký quỹ Bảo đảm Liên chi nhánh (Inter-branch Collateral Margin Coverage Ratio)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Đồng Bộ Giá Chuyển Vốn Nội Bộ Liên Ngân Hàng

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Đồng nhất Giá Chuyển Vốn Nội bộ Liên chi nhánh (Inter-branch FTP Consistency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Ổn định Nguồn Vốn Từ Hoạt động Bảo lãnh Phát hành

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Bền Vững Nguồn Vốn Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Trang 52/132 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.