Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18017 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3920

Chỉ số Đo lường Mức độ Ổn định Dòng tiền Tiền gửi Khách hàng Doanh nghiệp

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Ổn định Dòng tiền Từ Hoạt động Tín dụng Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Ổn định Giá Chuyển Vốn Nội bộ (FTP Rate Stability Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Ổn định Lãi suất Liên ngân hàng Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Ổn định Nguồn Vốn Khách hàng Doanh nghiệp Vừa (Mid-corporate Funding Stability Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Ổn định Tiền gửi Khách hàng Doanh nghiệp Lớn

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Sức bền Dòng tiền Tiền gửi Khách hàng Cá nhân (Retail Deposit Cash Flow Resilience Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Sức khỏe Biên lãi Ròng (Net Interest Margin Trend Indicator)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Sức khỏe Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp Vừa (Mid-cap Corporate Financial Health Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Tốc độ Luân chuyển Vốn Kinh doanh (Economic Capital Turnover Speed Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Tốc độ Phản ứng Cảnh báo Sớm Tín dụng (Credit EWS Response Speed Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Tốc độ Xử lý Khiếu nại Khách hàng Theo Kênh Tiếp nhận

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Tốc độ Xử lý Tín dụng Cuối ngày

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Tỷ lệ Nợ Trên Vốn Chủ Sở Hữu Khách Hàng Doanh Nghiệp (Corporate Client Debt-to-Equity Ratio Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Tỷ lệ Tiếp cận Tín dụng Phân Khúc Khách hàng (Segment Credit Access Ratio)

Thuật ngữ chung

Chỉ số đo lường hiệu quả chi nhánh theo ROA (Branch ROA Performance Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số đo lường hiệu quả hoạt động ngân hàng (Bank Performance Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số đo lường hiệu quả kênh huy động vốn bán lẻ (Retail Funding Channel Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số đo lường hiệu quả phòng vệ rủi ro lãi suất chủ động (Proactive Interest Rate Hedging Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số đo lường hiệu quả thu hồi nợ đã xóa (Write-off Recovery Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số đo lường mức độ cân đối doanh thu phí theo kênh

Thuật ngữ chung

Chỉ số đo lường mức độ gắn bó nhân viên (Employee Engagement Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số đo lường mức độ phụ thuộc nguồn vốn ngắn hạn (Short-term Funding Dependency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Ổn định Cơ cấu Nguồn vốn (Funding Mix Stability Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ thị thanh toán liên ngân hàng (Interbank Payment Instruction)

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Doanh số Huy động Vốn Bình quân Nhân viên

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Duy trì Khách hàng Số (Digital Retention Metric)

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Hiệu quả Huy động Vốn Từ Kênh Đối Tác Chiến Lược

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Hiệu quả Kinh doanh Theo Trạng thái Tài khoản Khách hàng

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Hiệu quả Kênh Phân phối Đại lý Ngân hàng Đa Khu vực

Thuật ngữ chung

Trang 54/131 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.