Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18032 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3929

Hệ số trượt giá khách hàng doanh nghiệp (Corporate Attrition Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số trượt giá kế hoạch (Plan Slippage Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số tập trung người gây thiệt hại

Thuật ngữ chung

Hệ số tập trung thu nhập lãi

Thuật ngữ chung

Hệ số tập trung tài sản tài chính

Thuật ngữ chung

Hệ số tổn thất kỳ vọng (Expected Loss — EL)

Thuật ngữ chung

Hệ số vốn cấp 2 (Tier 2 Capital Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Điều chỉnh Tỷ giá Kế toán Cuối kỳ (Period-end FX Translation Adjustment Factor)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo Lường Hiệu Quả Tiếp Cận Tín Dụng Khách Hàng Doanh Nghiệp Lớn (Large Corporate Credit Outreach Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo Lường Mức Độ Bền Vững Biên Lãi Sản Phẩm Tín Dụng Liên Chi Nhánh (Inter-branch Credit Product Margin Sustainability Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo Lường Mức Độ Cân Đối Thu Nhập Lãi Thuần - Thu Nhập Phí Dịch Vụ Đa Phân Khúc (Cross-segment NII–Fee Income Balance Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo Lường Mức Độ Phản ứng Lỗi Vận hành Liên Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo Lường Mức Độ Tập Trung Doanh Thu Theo Dòng Kênh Số

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Hiệu quả Kênh Phân phối Bảo hiểm Nhân thọ Liên kết Ngân hàng

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Vốn Pháp định Theo Ngành Kinh tế (Industry-level Regulatory Capital Allocation Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Hiệu quả Sử dụng Vốn Kinh doanh Khách hàng Chiến lược (Strategic Client Economic Capital Utilization Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Hiệu quả Sử dụng Vốn Kinh doanh Phân Khúc Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Segment Economic Capital Utilization Efficiency Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Hiệu quả Vốn Pháp định Theo Phòng Ban

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Bền Vững Biên Lãi Kênh Đại Lý Ngân Hàng (Agency Banking Margin Sustainability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Bền Vững Biên Lãi Sản Phẩm Huy Động Vốn Liên Chi Nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Bền Vững Dòng Tiền Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Nhóm Ngành (Industry Term Deposit Cash Flow Sustainability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Bền vững Lợi nhuận Ròng (Net Profit Sustainability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Cân đối Thanh khoản Tài sản – Nợ phải trả Đa Kỳ hạn

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Gắn Bó Khách Hàng Qua Kênh Số Theo Sản Phẩm Tín Dụng

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Linh hoạt Cơ cấu Vốn Huy động

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Linh hoạt Cơ cấu Vốn Kinh doanh Theo Chu kỳ Kinh doanh (Business Cycle Economic Capital Structure Flexibility Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Phản hồi Cảnh báo Sớm Theo Kênh Số (Digital Channel EWS Response Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Phụ thuộc Dòng tiền Tiền gửi Vào Tín dụng Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Phụ thuộc Giải ngân Tín dụng Vào Dòng tiền Tiền gửi

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Tích hợp Kênh Phân phối

Thuật ngữ chung

Trang 68/131 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.