Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18040 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3929

Hệ số Đo lường Mức Độ Tăng trưởng Bền vững Danh mục Tín dụng (Sustainable Credit Portfolio Growth Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Tập trung Hạn mức Bù trừ Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Tập trung Hạn mức Bảo lãnh Phát hành Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Đa dạng Doanh thu Phí Bảo lãnh Phát hành Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Đa dạng Nguồn Thu nhập Phí Bảo lãnh Phát hành

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Đồng Bộ Biên lãi Liên Sản phẩm

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Ổn định Dòng tiền Vãng lai Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Demand Deposit Cash Flow Stability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Ổn định Nguồn Vốn Tổ chức Tài chính

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Cạnh tranh Lãi suất Tiền gửi Trên Thị trường Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Hấp thụ Sốc Tỷ giá Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Sẵn sàng Chuyển đổi Số Ngân hàng (Bank Digital Transformation Readiness Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Sử dụng Lại Khoản vay Đáo hạn

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Đa dạng Nguồn Thu Nhập Phí Dịch vụ (Fee Income Diversification Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Đa dạng Nguồn Thu Phí Bảo Lãnh Phát Hành Liên Chi Nhánh (Inter-branch Issuing Guarantee Fee Diversification Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Đa dạng Nguồn Thu Phí Dịch vụ Thẻ (Card Service Fee Revenue Diversification Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Đa dạng Nguồn Thu nhập Phí Đồng Tài trợ (Syndication Fee Revenue Diversification Ratio) — Hệ số phản ánh mức độ phân tán nguồn thu nhập phí từ các thương vụ đồng tài trợ, giúp ngân hàng đánh giá mức độ tập trung vào một số khách hàng hoặc ngành cụ thể.

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Đa dạng Nguồn vốn Huy động

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Ổn định Biên lãi Bảo lãnh Phát hành

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Ổn định Biên lãi Sản phẩm Tín dụng Liên Kỳ hạn (Cross-tenor Credit Product Margin Stability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Ổn định Nguồn Vốn Bán lẻ (Retail Funding Stability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Ổn định Nguồn Vốn Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Funding Stability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Ổn định Thu nhập Phí Dịch vụ Tài chính (Fee Income Stability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Tỷ lệ Chuyển đổi Tiền gửi Khách hàng Cá nhân Sang Tín dụng Tiêu dùng

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Tỷ lệ Tập trung Khoản vay Liên chi nhánh (Inter-branch Loan Concentration Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đòn bẩy Kinh tế Ngân hàng (Bank Economic Leverage Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đòn bẩy Tài chính Ngân hàng (Leverage Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đòn bẩy Tài sản Sinh lời (Earning Asset Leverage Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số đòn bẩy điều chỉnh rủi ro

Thuật ngữ chung

Hệ số Ổn định Lãi suất Tiền gửi Theo Khu vực (Regional Deposit Rate Stability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số ổn định lãi suất

Thuật ngữ chung

Trang 69/131 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.