Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17686 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 4853

Nghiệp vụ Bù Trừ Ký Quỹ Tập Trung Qua Đối Tác Trung Gian Trung Ương (CCP Central Margin Settlement Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Bảo đảm Thanh toán Tức thời (Real-time Payment versus Payment — PvP)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Ký quỹ Cuối ngày theo Đối tác

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Ký quỹ Hai Bên Đa Tầng Liên Ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Ký quỹ Tập trung Đa Tầng Liên ngân hàng theo Khung giờ Giao dịch (Multi-tier Interbank Centralised Margin Netting by Trading Session)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Ngoại tệ Tức thời Qua Nền tảng Số (Digital Real-time FX Netting Service)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Séc Liên ngân hàng qua Hệ thống Điện tử (Electronic Interbank Cheque Truncation Service)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Thanh toán Theo Lô Liên ngân hàng (Batch Interbank Payment Netting Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Tức thời Đa tầng Liên ngân hàng qua SWIFT (Real-time Multi-tier Interbank Netting via SWIFT)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Đa Biên Liên Ngân Hàng (Multi-lateral Interbank Netting Service)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Đa tầng Liên ngân hàng theo Múi giờ

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bù trừ Đa tầng Liên ngân hàng theo Đồng tiền (Currency-tiered Multilateral Interbank Netting Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bảo hiểm Rủi ro Tín dụng Có Kỳ hạn theo Ngành (Sectoral Term Credit Insurance Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Bảo lãnh Đối ứng liên ngân hàng qua Hệ thống Số

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Chiết khấu hối phiếu xuất khẩu theo ngân hàng đại lý (Correspondent Export Bill Discounting Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Ký quỹ Cổ phiếu OTC (OTC Equity Margin Lending)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Mua Bảo hiểm Nhân thọ Liên kết Ngân hàng (Bank-linked Life Insurance Lending Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Mua bán Sáp nhập Liên ngân hàng (Interbank M&A Lending)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Mua bán Sắp nhập (M&A Lending)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Ngắn hạn Cầm cố Hợp đồng Mua bán Hàng hóa Xuất khẩu

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Theo Hợp đồng Cung ứng Dài hạn Có Bảo hiểm (Insured Long-term Supply Contract Lending)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Tài trợ Doanh nghiệp Khởi nghiệp Công nghệ Tài chính (FinTech Startup Lending)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Đồng tài trợ Hạ tầng Năng lượng Tái tạo Liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Đồng tài trợ Liên ngân hàng Xanh (Interbank Green Syndicated Lending Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Đồng tài trợ Xanh Liên ngân hàng (Interbank Green Syndicated Lending)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Đồng tài trợ có Tài sản Đảm bảo Liên sế (Interbank Secured Syndicated Lending Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Đồng tài trợ theo Hợp đồng Mua bán Điện (PPA Syndicated Lending)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cho vay Đồng tài trợ Đa tầng theo Chỉ số Khí hậu (Climate-index Multi-tier Syndicated Lending Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cấp tín dụng theo Hợp đồng Mua bán Carbon Tín chỉ (Carbon Credit Purchase Contract Lending Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ Cấp tín dụng theo dòng tiền thu hộ kiều hối (Remittance Receivable-backed Lending)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 106/162 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.