Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17915 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 4966

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Tín dụng Khách hàng Cá nhân Theo Kênh Số (Digital-channel Retail Credit Risk Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Tín dụng Khách hàng Đối tác Chiến lược (Strategic Counterparty Credit Risk Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Tỷ giá Doanh nghiệp Xuất khẩu (Export Corporate FX Risk Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Tín dụng Đối tác Đồng tài trợ Liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Giao dịch Ngoại hối Lẻ (Retail FX Deal Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Khoản vay Cá nhân Tự động (Automated Retail Lending Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Khoản vay Theo Hợp đồng Mua bán Tín chỉ Carbon (Carbon Credit Loan Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Tín dụng ESG Cá nhân Cao cấp (Premier Retail ESG Credit Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Tín dụng Khách hàng Ưu tiên Khu vực (Regional Priority Client Lending Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Tín dụng Tổ chức Tài chính Vi mô (Microfinance Institution Credit Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phục vụ Khách hàng Đại lý Ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản lý Giới hạn Giao dịch Liên ngân hàng Theo Đối tác

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản lý Hạn mức Cho vay Đồng tài trợ Liên ngân hàng theo Ngành (Interbank Sectoral Syndicated Lending Limit Management Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản lý Tài sản Đảm bảo Số (Digital Collateral Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản lý Tài sản Đảm bảo Số Liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản lý Đối chiếu Giao dịch Thẻ Liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Quan hệ Đối tác Chiến lược Khối Bán buôn

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Giao dịch Ngoại hối Bán lẻ (Retail FX Trading Risk Management Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Khách hàng Chiến lược Khu vực (Regional Strategic Client Risk Management Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Ký quỹ Đa Tầng (Multi-tier Collateral Risk Management Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Thanh khoản Khu vực (Regional Liquidity Risk Management Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Thanh khoản Sản phẩm Thẻ (Card Product Liquidity Risk Management Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Thanh khoản Sản phẩm Tiền gửi Có Kỳ hạn (Term Deposit Liquidity Risk Management Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Thanh khoản Tiền gửi Số

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Thanh khoản Đầu tư Ứng trước Chứng khoán

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Tiền tệ Kỹ thuật số (Digital Currency Risk Management Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Tín dụng Ngân hàng Đối tác (Partner Bank Credit Risk Management Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Tín dụng Nhóm Khách hàng Liên quan

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Tín dụng Đối tác Thanh toán Bù trừ Trung ương (CCP Counterparty Credit Risk Management Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Đa Ngành

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 129/166 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.