Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17898 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 4954

Phòng Nghiệp vụ Thẩm định Hạn mức Giao dịch Ký quỹ Phái sinh Cuối ngày

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Thẩm định Hạn mức Giao dịch Tiền gửi Số (Digital Deposit Transaction Limit Assessment Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Thẩm định Khoản vay Cầm cố Tài sản Số (Digital Asset-collateralised Loan Assessment Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Thẩm định Tài sản Đảm bảo Bất động sản Xanh

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Thẩm định Tài sản Đảm bảo Máy móc Thiết bị

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Thẩm định Tín dụng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Credit Underwriting Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Thẩm định Tín dụng Theo Chuỗi Giá trị Khu vực (Regional Value Chain Credit Assessment Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Thẩm định Tín dụng Trung dài hạn (Medium-Long Term Credit Assessment Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Thẩm định Tín dụng Vi mô (Microfinance Credit Assessment Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Thị trường Vốn (Capital Markets Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài chính Bán buôn (Wholesale Finance Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài chính Bán buôn Toàn cầu và Liên ngân hàng (Global Wholesale & Interbank Finance Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Bất động sản Xanh và Năng lượng Tái tạo (Green Real Estate & Renewable Energy Finance Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Chuỗi Giá trị Nông nghiệp Bền vững (Sustainable Agricultural Value Chain Finance Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Finance Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ Khu vực (Regional SME Finance Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Dự án Cơ sở Hạ tầng Số

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Dự án Năng lượng Tái tạo Phi tập trung

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Dự án Trung hòa Carbon (Carbon-neutral Project Finance Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Dự án Điện gió Ngoài khơi Khu vực

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Hạ tầng Xanh và Carbon (Green Infrastructure & Carbon Finance Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Nhà ở Công nhân (Worker Housing Finance Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Thương mại Biên giới (Cross-Border Trade Finance Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Thương mại Dự án (Project Trade Finance Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Thương mại Số (Digital Trade Finance Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Thương mại Xanh (Green Trade Finance Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tài trợ Thương mại và Dòng tiền Doanh nghiệp (Trade Finance & Corporate Cash Flow Operations)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tái Cơ cấu Nợ Theo Chuỗi Cung ứng (Supply Chain Debt Restructuring Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tái cơ cấu Khoản vay Tiêu dùng (Consumer Loan Restructuring Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Tái cơ cấu Nợ Tập trung

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 130/166 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.