Thi thử tuyển dụng Vietcombank — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
17574 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Tín dụng tính năng dựa trên hành vi giao dịch
Tín dụng xanh theo hợp đồng mua bán điện
Tín dụng xanh theo lịch trả nợ
Tín dụng xanh theo nguyên tắc không gây tổn hại đáng kể
Tín dụng xanh theo thỏa thuận tài chính xanh
Tín dụng xanh theo thỏa thuận tài trợ carbon
Tín dụng xanh được cấp có điều kiện
Tín dụng xoay vòng bảo đảm (Secured Revolving Credit)
Tín dụng xoay vòng theo chu kỳ sản xuất
Tín dụng xây dựng nhà ở
Tín dụng đen (Illegal Lending / Loan Shark)
Tất toán sổ tiết kiệm
Savings Book Closure / Redemption
Nghiệp vụ đóng sổ tiết kiệm và chi trả toàn bộ gốc lãi cho khách hàng. Nếu tất toán trước hạn, khách hàng thường chỉ được hưởng lãi suất không kỳ hạn thay vì lãi suất đã cam kết ban đầu.
Tập sự ub
Tập trung tiền tệ
Cash Pooling
Nghiệp vụ gộp số dư nhiều tài khoản doanh nghiệp thành một để tối ưu lãi suất.
Tổ chức thẻ quốc tế (International Card Organisation)
Tỷ giá bán ra (Ask Rate / Offer Rate)
Tỷ giá hối đoái (Foreign Exchange Rate)
Tỷ giá mua bán tiền mặt ngoại tệ
Tỷ giá mua vào (Bid Rate)
Tỷ giá niêm yết tại quầy (Counter Exchange Rate)
Tỷ giá thỏa thuận khách hàng VIP theo hợp đồng khung (Master-agreement Privileged FX Rate)
Tỷ lệ DCCL — Tỷ lệ bao phủ chi phí thu hồi nợ theo phân khúc nợ xấu (Debt Collection Coverage Level)
Tỷ lệ LCR vốn chủ sở hữu cấp 1
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (Minimum Capital Adequacy Ratio)
Tỷ lệ bao phủ ký quỹ biến động theo danh mục hàng hóa (Commodity Portfolio Variation Margin Coverage Ratio)
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu (NPL Coverage Ratio)
Tỷ lệ bao phủ thanh khoản ngắn hạn (Liquidity Coverage Ratio — LCR)
Tỷ lệ bao phủ thanh khoản ngắn hạn theo đồng tiền (Currency-wise LCR)
Tỷ lệ bảo đảm khoản vay sau đánh giá lại
Tỷ lệ bồi thường bảo hiểm khoản vay
Trang 152/161 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát