Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

19191 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 5545

Bộ chỉ số đo lường hiệu quả phân phối sản phẩm qua kênh tài chính nhúng (Embedded Finance Channel Effectiveness Index Set)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ chỉ số đo lường khả năng sinh lời điều chỉnh rủi ro ESG (ESG-RAROC Index Set)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ chỉ số đo lường năng lực hấp thụ rủi ro tập trung ngành trong tín dụng

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ chỉ số đánh giá năng lực chuyển đổi số của khách hàng doanh nghiệp (Corporate Digital Transformation Capability Index Set)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Giám sát Dòng tiền Kiều hối Xuyên biên giới

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Giám sát Hoạt động Tài trợ Thương mại Xuyên biên giới theo Đồng tiền

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Giám sát Rủi ro Hoạt động Kênh Bancassurance Số

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Giám sát Rủi ro Tập trung Tín dụng Khách hàng Cá nhân theo Kênh Số (Digital-channel Retail Credit Concentration Risk Monitoring Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Giám sát Tuân thủ Giới hạn Giao dịch Thẻ theo Đối tượng Khách hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Giám sát Tuân thủ Hạn mức Cho vay Đồng tài trợ theo Ngân hàng Tham gia

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Giám sát Tuân thủ Phân loại Nợ theo Thông tư 11 (Circular 11 Loan Classification Compliance Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Giám sát Tín dụng

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Kiểm soát Chất lượng Tín dụng Độc lập

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Kiểm soát Giao dịch Phái sinh

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Kiểm soát Tuân thủ Giao dịch Trái phiếu Xanh theo ICMA (ICMA Green Bond Transaction Compliance Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Kiểm soát Tín dụng Tập trung

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Kiểm tra Sức chịu đựng Thanh khoản (Liquidity Stress Testing Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Kế toán Thanh toán Quốc tế

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Biến động Ký quỹ Phái sinh Liên ngân hàng theo Múi giờ

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Biến động Lãi suất Liên ngân hàng theo Kỳ hạn

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Dòng tiền Ký quỹ Phái sinh Đa Tầng (Multi-tier Derivatives Margin Cash Flow Analytics Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Dữ liệu Khoản vay Xanh (Green Loan Data Analytics Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Dữ liệu Ký quỹ Biến động Cuối ngày (End-of-Day Variation Margin Data Analytics Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Dữ liệu Ký quỹ Biến động Đa Tầng Liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Dữ liệu Rủi ro Thị trường (Market Risk Data Analytics Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Dữ liệu Thanh khoản Đa Tầng Liên ngân hàng (Multi-tier Interbank Liquidity Data Analytics Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Dữ liệu Thu hồi Nợ Đa Kênh

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Hiệu quả Huy động Vốn Từ Phát Hành Trái Phiếu Khu vực (Regional Bond Issuance Fundraising Analytics Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Hiệu quả Kênh Bancassurance Khu vực (Regional Bancassurance Channel Analytics Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Hiệu quả Kênh Bán Chéo Theo Phân Khúc Khách Hàng Cá Nhân (Retail-segment Cross-Sell Channel Analytics Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 34/185 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.