Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

19180 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 5534

Bộ phận Phân tích Rủi ro Tín dụng Tài sản Số (Digital Asset Credit Risk Analytics Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phân tích Rủi ro Tín dụng Định lượng Ứng dụng AI (AI-Driven Quantitative Credit Risk Analytics Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyện Tín dụng Tài sản Số

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Bảo lãnh Đối ứng Liên ngân hàng (Interbank Counter-Guarantee Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Bảo lãnh Đối ứng Song phương (Bilateral Counter-Guarantee Deal Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Mua bán Ngoại tệ Lớn (Large-Value FX Deal Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Mua bán Nợ Xấu (NPL Trading Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Mua bán Nợ Xấu Liên ngân hàng (Interbank NPL Trading Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Mua bán Tín chỉ Carbon Liên ngân hàng (Interbank Carbon Credit Trading Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Ngoại hối Khẩn cấp Ngoài giờ

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Ngoại hối Lớn (Large-Value FX Deal Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Phái sinh Ngoại tệ Liên ngân hàng Qua Đêm

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Repo Chứng khoán Chính phủ (Sovereign Bond Repo Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Repo Chứng khoán Chính phủ Liên ngân hàng (Interbank Sovereign Bond Repo Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Repo Liên ngân hàng (Interbank Repo Deal Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Đáo hạn Hợp đồng Tiền gửi Có kỳ hạn Lớn (Large Time Deposit Maturity Deal Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Bảo lãnh Phát hành Thư tín dụng Dự phòng

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Bảo lãnh Đối với Dự án Chiến lược Quốc gia (National Strategic Project Guarantee Limit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Bảo lãnh Đối với Dự án Đầu tư Công

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Cho vay Theo Hợp đồng Bảo trì Dài hạn

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Cho vay Tiêu dùng Theo Phân Khúc Khách Hàng Số Mới (New Digital-segment Consumer Lending Limit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Cho vay Tài trợ Chuỗi Cung ứng (Supply Chain Finance Lending Limit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Giao dịch Ngoại hối Khẩn cấp Ngoài giờ theo Vùng Địa lý

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Giao dịch Ngoại hối Theo Đối Tác

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Giao dịch Thẻ Tín dụng Quốc tế Theo Quốc gia Phát hành

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Ký quỹ Biến động Đa Tầng Liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Thẻ Tín dụng Quốc tế (International Credit Card Limit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Tái cấp vốn Từ Ngân hàng Chính sách (Policy Bank Refinancing Limit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Tín dụng Khung Theo Ngành Nghề Trọng điểm (Key-sector Master Credit Limit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Tín dụng Theo Dòng Tiền Cho Thuê Vận Hành (Operating Lease Cash-flow Credit Limit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 35/185 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.