Thi thử tuyển dụng Vietcombank — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
19150 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Bộ phận Quan hệ Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Relationship Management Unit)
Bộ phận Quan hệ Tổ chức Tài chính Vi mô (Microfinance Institutional Relations Department)
Bộ phận Quản lý Danh mục Nợ Phải Thu
Bộ phận Quản lý Danh mục Tín dụng Xanh (Green Loan Facility)
Bộ phận Quản lý Nợ Xấu
Bộ phận Quản lý Quan hệ Đối tác Thanh toán
Bộ phận Quản lý Rủi ro Tín dụng Khách hân Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ
Bộ phận Quản lý Tài sản Tài chính Tích lũy
Bộ phận Quản lý Tài sản Vốn Ngân hàng (Bank Capital Asset Management Unit)
Bộ phận Quản lý Tín dụng Bán lẻ
Bộ phận Quản lý Đầu tư Tài chính
Bộ phận Quản lý Đối tác Ngân hàng Đại lý
Bộ phận Quản trý Ký quỹ Ngoại tệ
Bộ phận Quản trị Chất lượng Tín dụng Doanh nghiệp (Corporate Credit Quality Management Unit)
Bộ phận Quản trị Chứng chỉ tiền gửi (Certificate of Deposit Management Unit)
Bộ phận Quản trị Doanh thu và Định giá Khoản vay (Loan Pricing & Revenue Management Unit)
Bộ phận Quản trị Dòng tiền Khách hàng Doanh nghiệp
Bộ phận Quản trị Dịch vụ Thẻ
Bộ phận Quản trị Giao dịch Ngoại hối (FX Trading Management Unit)
Bộ phận Quản trị Giao dịch Ngoại tế Tập trung
Bộ phận Quản trị Giao dịch Phái sinh
Bộ phận Quản trị Giới hạn Giao dịch Thẻ Tín dụng Theo Chu kỳ Sao kê (Billing-cycle Card Limit Management Unit)
Bộ phận Quản trị Hạn mức Ký quỹ Phái sinh theo Đối tác Thanh toán Bù trừ Qua Đêm (Overnight CCP Counterparty Derivatives Margin Limit Management Unit)
Bộ phận Quản trị Hạn mức Tín dụng Khung Liên chi nhánh (Inter-Branch Master Credit Limit Management Unit)
Bộ phận Quản trị Nợ Xấi Tập trung
Bộ phận Quản trị Rủi ro Bảo lãnh Đối với Dự án Đầu tư Công (Public Investment Project Guarantee Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Cho vay Đồng tài trợ Liên ngân hàng theo Ngành (Sectoral Interbank Syndicated Lending Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Công nghệ Blockchain (Blockchain Technology Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Dòng tiền Ký quỹ Phái sinh Liên ngân hàng (Interbank Derivatives Margin Cash Flow Risk Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro ESG Danh mục Bán lẻ (Retail ESG Portfolio Risk Management Unit)
Trang 37/184 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát