Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

19150 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 5519

Bộ phận Quan hệ Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Relationship Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quan hệ Tổ chức Tài chính Vi mô (Microfinance Institutional Relations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản lý Danh mục Nợ Phải Thu

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản lý Danh mục Tín dụng Xanh (Green Loan Facility)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản lý Nợ Xấu

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản lý Quan hệ Đối tác Thanh toán

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản lý Rủi ro Tín dụng Khách hân Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản lý Tài sản Tài chính Tích lũy

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản lý Tài sản Vốn Ngân hàng (Bank Capital Asset Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản lý Tín dụng Bán lẻ

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản lý Đầu tư Tài chính

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản lý Đối tác Ngân hàng Đại lý

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trý Ký quỹ Ngoại tệ

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Chất lượng Tín dụng Doanh nghiệp (Corporate Credit Quality Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Chứng chỉ tiền gửi (Certificate of Deposit Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Doanh thu và Định giá Khoản vay (Loan Pricing & Revenue Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Dòng tiền Khách hàng Doanh nghiệp

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Dịch vụ Thẻ

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Giao dịch Ngoại hối (FX Trading Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Giao dịch Ngoại tế Tập trung

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Giao dịch Phái sinh

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Giới hạn Giao dịch Thẻ Tín dụng Theo Chu kỳ Sao kê (Billing-cycle Card Limit Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Hạn mức Ký quỹ Phái sinh theo Đối tác Thanh toán Bù trừ Qua Đêm (Overnight CCP Counterparty Derivatives Margin Limit Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Hạn mức Tín dụng Khung Liên chi nhánh (Inter-Branch Master Credit Limit Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Nợ Xấi Tập trung

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Bảo lãnh Đối với Dự án Đầu tư Công (Public Investment Project Guarantee Risk Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Cho vay Đồng tài trợ Liên ngân hàng theo Ngành (Sectoral Interbank Syndicated Lending Risk Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Công nghệ Blockchain (Blockchain Technology Risk Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Dòng tiền Ký quỹ Phái sinh Liên ngân hàng (Interbank Derivatives Margin Cash Flow Risk Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro ESG Danh mục Bán lẻ (Retail ESG Portfolio Risk Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 37/184 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.