Thi thử tuyển dụng Vietcombank — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
19122 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Khách hàng Cao cấp Liên chi nhánh (Inter-Branch Premier Credit Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Khách hàng Cá nhân Cao cấp Theo Khu vực (Regional Premier Retail Credit Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Khách hàng Cá nhân Theo Kênh Số Mới (New Digital-channel Retail Credit Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Khách hàng Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ Khu vực (Regional SME Corporate Credit Risk Management Department)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Theo Chu kỳ Kinh tế (Economic Cycle Credit Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Theo Danh mục Trái phiếu Chính phủ
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Theo Mô hình Kinh tế Vĩ mô (Macro-linked Credit Risk Department)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Tài sản Số
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Đối tác Thanh toán Bù trừ Qua Đêm
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Đối tác Thanh toán Bù trừ Tập trung Liên ngân hàng (Interbank Central Clearing Settlement Counterparty Credit Risk Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Đối tác Thanh toán Ngoại hối (FX Settlement Counterparty Credit Risk Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Dòng tiền Thanh toán Liên ngân hàng (Interbank Settlement Cash-flow Concentration Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Doanh nghiệp FDI (FDI Corporate Credit Concentration Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Ngân hàng Đối tác (Partner Bank Credit Concentration Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Nhóm Khách hàng Liên quan (Related-Party Credit Concentration Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Theo Cụm Ngân hàng Đối tác (Partner Bank Cluster Credit Concentration Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Theo Khu vực Địa lý
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Theo Ngành (Sectoral Credit Concentration Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Đối tác Thanh toán Ngoại hối (FX Settlement Counterparty Credit Concentration Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Đối tác Thanh toán Xuyên biên giới (Cross-border Settlement Counterparty Concentration Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Đối tác Thanh toán Bù trừ Tập trung Liên chi nhánh (Inter-Branch Central Clearing Settlement Counterparty Concentration Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Đối tác Ngân hàng Đại lý Mới (New Correspondent Bank Counterparty Risk Management Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Đối tác Thanh toán Bù trừ Tập trung (Central Clearing Counterparty Risk Unit)
Bộ phận Quản trị Rủi ro Đối tác Thanh toán Qua Đêm Liên ngân hàng (Overnight Interbank Settlement Counterparty Risk Department)
Bộ phận Quản trị Sản phẩm Tiền gửi
Bộ phận Quản trị Thanh toán Quốc tế (International Payment Operations Unit)
Bộ phận Quản trị Tuân thủ Biến động Số dư Tiền gửi Lớn (Large Deposit Balance Volatility Compliance Unit)
Bộ phận Quản trị Tuân thủ Trái phiếu Xanh theo Nguyên tắc ICMA (ICMA Green Bond Compliance Management Unit)
Bộ phận Quản trị Tài sản Đảm bảo
Bộ phận Quản trị Tín dụng Bán buôn
Trang 39/184 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát