Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18835 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 5405

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Giao dịch Ngoại hối Khẩn cấp Ngoài giờ (Head of Off-hours Emergency FX Deal Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Hạn mức Cho vay Theo Hợp đồng Mua Bán Hàng Hóa Dài Hạn (Head of Long-term Trade Contract Lending Limit Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Hạn mức Cho vay Tài trợ Chuỗi Cung ứng (Head of Supply Chain Finance Lending Limit Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Khoản vay Mua bán Tín chỉ Carbon (Head of Carbon Credit Trade Lending Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Khoản vay Theo Hợp đồng Dịch vụ Hậu cần Dài hạn (Head of Long-term Logistics Service Contract Lending Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Tín dụng Doanh nghiệp FDI Xuyên biên giới

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Tín dụng Khách hàng Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Tín dụng Độc lập (Head of Independent Credit Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Quản trị Rủi ro Khí hậu (Head of Climate Risk Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Quản trị Rủi ro Tài sản Số (Head of Digital Asset Risk Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Tài chính Bền vững (Head of Sustainable Finance)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Tài trợ Chuỗi Cung ứng Bền vững (Head of Sustainable Supply Chain Finance)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Tín dụng Doanh nghiệp Lớn (Head of Large Corporate Credit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ gửi tiền không giao dịch dành cho tổ chức (Non-negotiable Institutional CD)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ huy động vốn của tổ chức tín dụng

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ huy động vốn tổ chức tín dụng (Credit Institution Funding Certificate)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ ký quỹ liên ngân hàng (Interbank Certificate of Deposit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ nhận tiền gửi có thể chuyển nhượng

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ tiền gửi có lãi suất thả nổi (Floating-rate Certificate of Deposit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ tiền gửi có thể giao dịch (Negotiable Certificate of Deposit — NCD)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ tiền gửi ngoại tệ

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ tỷ giá hối đoái

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng khoán hóa bất động sản (Real Estate Securitization)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng khoán hóa khoản vay (Loan Securitization)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng khoán hóa tài sản đảm bảo (Collateralized Debt Obligation — CDO ngân hàng)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng khoán phái sinh tín dụng (Credit-Linked Note — CLN)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng nhận Hạn mức Tín dụng Xuất khẩu theo Quốc gia Nhập khẩu (Importing-country Export Credit Limit Certificate)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng nhận KYC cấp chi nhánh (Branch-level KYC Certification)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng nhận Khung Rủi ro Ký quỹ Phái sinh Theo Danh mục Khách hàng (Client-portfolio Derivatives Margin Risk Framework Certificate)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 56/181 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.