Bỏ qua điều hướng

Cách tính nhu cầu vốn lưu động là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Cách tính nhu cầu vốn lưu động

Xem: Công thức tính nhu cầu vốn lưu động. Phương pháp phổ biến: Phương pháp trực tiếp (cộng từng khoản mục) và phương pháp gián tiếp (doanh thu × tỷ lệ VLĐ/DT).

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

V

Vốn lưu động

Kế toán

Phần chênh lệch giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn, phản ánh khả năng thanh toán nghĩa vụ ngắn hạn

V

Vốn

Thuật ngữ chung

Nguồn tài chính được sử dụng để đầu tư, kinh doanh hoặc vận hành hoạt động.

C

Công thức tính nhu cầu vốn lưu động

Tài chính doanh nghiệp

Nhu cầu VLĐ = (Nợ phải thu + Hàng tồn kho) - (Nợ phải trả không tính vay). Hoặc: Nhu cầu VLĐ = Chi p

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

A
Agribank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.