Bỏ qua điều hướng

Intermediary Bank — Ngân hàng trung gian là gì?

Thanh toán quốc tế

Định nghĩa

Intermediary Bank (ngân hàng trung gian) là ngân hàng đóng vai trò trung chuyển tiền trong giao dịch chuyển tiền quốc tế, khi ngân hàng gửi (ordering bank) và ngân hàng thụ hưởng (beneficiary bank) không có quan hệ đại lý (correspondent) trực tiếp với nhau.

Chuỗi chuyển tiền qua ngân hàng trung gian

BướcNgân hàngVai trò
1Ordering BankNhận lệnh từ người gửi, gửi điện MT103
2Intermediary BankNhận tiền từ ordering bank, chuyển tiếp đến beneficiary bank
3Beneficiary BankNhận tiền từ intermediary, ghi có vào TK người nhận

Phân biệt Intermediary Bank và Correspondent Bank

Tiêu chíIntermediary BankCorrespondent Bank
Tiếng ViệtNgân hàng trung gianNgân hàng đại lý
Quan hệTạm thời, theo giao dịchLâu dài, theo hợp đồng
Tài khoảnCó thể dùng TK Nostro/Vostro của correspondentMở TK Nostro/Vostro song phương
PhíPhát sinh phí trung gian (intermediary fee)Phí theo biểu phí đại lý
Điện SWIFTGhi tại trường 56 (MT103)Ghi tại trường 57 (MT103)

Chi phí phát sinh

Mỗi ngân hàng trung gian trong chuỗi sẽ thu phí xử lý (intermediary charge). Nếu phương thức phí là SHA hoặc BEN, phí trung gian sẽ được khấu trừ vào số tiền nhận.

Bảng thuật ngữ liên quan

Tiếng AnhTiếng Việt
Intermediary BankNgân hàng trung gian
Correspondent BankNgân hàng đại lý
Nostro AccountTài khoản Nostro (TK của NH mình tại NH khác)
Vostro AccountTài khoản Vostro (TK của NH khác tại NH mình)
SWIFT NetworkMạng lưới SWIFT
Straight-Through Processing (STP)Xử lý xuyên suốt tự động

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là mã số tài khoản ngân hàng nội địa, thành phần cốt lõi trong cấu

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là BIC — Código de Identificación Bancaria / Código S

B
BIDV

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.