Ủy nhiệm chi là gì?

Payment Order / Direct Debit Nghiệp vụ ngân hàng

Ủy nhiệm chi là gì?

Lệnh thanh toán của chủ tài khoản yêu cầu ngân hàng trích tiền chuyển cho bên thụ hưởng.

Thuật ngữ tiếng Anh: Payment Order / Direct Debit

Lĩnh vực: Nghiệp vụ ngân hàng

Giải thích chi tiết

Ủy nhiệm chi (Payment Order / Direct Debit) là thuật ngữ nghiệp vụ thiết yếu trong lĩnh vực nghiệp vụ ngân hàng. Việc nắm vững khái niệm này giúp cán bộ ngân hàng thực hiện công việc chuyên nghiệp và ứng viên thi tuyển đạt kết quả cao.

Trong hoạt động ngân hàng hiện đại tại Việt Nam, ủy nhiệm chi đóng vai trò quan trọng, đặc biệt khi ngành tài chính ngày càng hội nhập sâu rộng với thị trường quốc tế.

Ứng dụng thực tiễn

  • Thường gặp trong các giao dịch và nghiệp vụ hàng ngày tại ngân hàng
  • Xuất hiện trong đề thi tuyển dụng ngân hàng ở mức độ cơ bản đến nâng cao
  • Được sử dụng trong báo cáo, phân tích và tư vấn khách hàng
  • Là kiến thức nền tảng cho nhiều chứng chỉ nghề nghiệp ngân hàng

Luyện thi ngân hàng

Đây là thuật ngữ thường xuất hiện trong các đề thi tuyển dụng ngân hàng. Hãy luyện tập với bộ đề thi thử để nắm chắc kiến thức.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Ủy nhiệm chi

Thuật ngữ liên quan

L

Lệnh chuyển nợ (Direct Debit)

Thanh toán trong nước

Lệnh chuyển nợ (Direct Debit) — lệnh do bên thụ hưởng khởi tạo, yêu cầu ngân hàng trích nợ tài khoản

B

Bút tệ (Non-Cash Payment)

Tiền tệ & Thanh toán

Bút tệ (Deposit Money / Non-Cash Money) — hình thái tiền tệ tồn tại dưới dạng số dư trên tài khoản n

L

LCN (Lệnh chuyển nợ)

Thanh toán quốc tế

LCN (Lệnh chuyển nợ / Ủy nhiệm thu) — phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt, trong đó bên thụ h

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là AUM — Assets Under Management. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là AUM — 운용자산규모(운용자산규모). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là AUM — 運用資産残高(うんようしさんざんだか). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là AUM — 资产管理规模(zīchǎn guǎnlǐ guīmó). Thuật ngữ ngân hàng son

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là AUM — Activos Bajo Gestión. Thuật ngữ ngân hàng song

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.