Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)
Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.
Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.
Đề thi ngân hàng thường hỏi về Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)
AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)
Tài chính doanh nghiệp
AUM (Assets Under Management — Tổng tài sản quản lý) là tổng giá trị thị trường của tất cả tài sản t
BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)
Tài chính doanh nghiệp
BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế
BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?
Tài chính doanh nghiệp
BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng
BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?
Tài chính doanh nghiệp
BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.
BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?
Tài chính doanh nghiệp
BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật
BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?
Tài chính doanh nghiệp
BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt
BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?
Tài chính doanh nghiệp
BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ
Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?
Tài chính doanh nghiệp
Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng son
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát