Hối phiếu tiếng Hàn là gì? là gì?

Thanh toán quốc tế

Hối phiếu tiếng Hàn là gì?

Hối phiếu tiếng Hàn là 환어음(환어음).

Hối phiếu tiếng Hàn là 환어음(환어음). Đây là thuật ngữ chuyên ngành thanh toán quốc tế và tài trợ thương mại, được sử dụng rộng rãi trong các tài liệu và giao dịch tiếng Hàn liên quan đến lĩnh vực ngân hàng. Thuật ngữ tiếng Hàn phổ biến trong hệ thống ngân hàng Hàn Quốc (Shinhan, Woori, KEB Hana) — các ngân hàng có hiện diện mạnh tại Việt Nam. Nhân viên tại Shinhan Bank, Woori Bank Việt Nam thường cần nắm thuật ngữ tiếng Hàn khi giao tiếp với trụ sở chính.

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng hàn
Hối phiếu 환어음(환어음)

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về Hối phiếu trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Hối phiếu tiếng Hàn là gì?

Thuật ngữ liên quan

B

Bill of Exchange (Hối phiếu)

Thanh toán quốc tế

Bill of Exchange (Hối phiếu) — lệnh trả tiền vô điều kiện do người ký phát (drawer) ra lệnh cho ngườ

B

BBAN — Basic Bank Account Number

Thanh toán quốc tế

BBAN (Basic Bank Account Number) là phần số tài khoản ngân hàng nội địa trong cấu trúc IBAN, không b

B

BIC (Bank Identifier Code)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code) — Mã định danh ngân hàng quốc tế, còn gọi là SWIFT code. BIC gồm 8 hoặc 1

B

BIC — Bank Identifier Code (Mã định danh ngân hàng)

Thanh toán quốc tế

BIC (Bank Identifier Code — Mã định danh ngân hàng) là mã tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362 dùng để xác đị

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Anh là BIC — Bank Identifier Code / SWIFT Code. Thuật ngữ ngân hà

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Hàn là BIC — 은행식별코드 / SWIFT코드. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Nhật là BIC — 銀行識別コード / SWIFTコード. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

B

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là gì?

Thanh toán quốc tế

BIC — Mã định danh ngân hàng tiếng Trung là BIC — 银行识别码 / SWIFT代码. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.