Excel ngân hàng tiếng Nhật là gì? là gì?

Nhân sự ngân hàng

Excel ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Excel ngân hàng tiếng Nhật là 銀行Excel(ぎんこうエクセル)/ 金融Excel.

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Nhật Bản (MUFG, SMBC, Mizuho).

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng nhật
Excel ngân hàng 銀行Excel(ぎんこうエクセル)/ 金融Excel

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về Excel ngân hàng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Excel ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Thuật ngữ liên quan

E

Excel ngân hàng (Banking Excel Skills)

Nhân sự ngân hàng

Excel ngân hàng (Banking Excel Skills) là các kỹ năng Microsoft Excel cần thiết cho nhân viên ngân h

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank)

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank) là tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm mô phỏng đề thi tuy

B

Bộ đề thi ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng tiếng Anh là Bank Exam Question Bank / Banking Test Papers. Thuật ngữ ngân hàng

B

Bộ đề thi ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng tiếng Hàn là 은행시험 문제집(은행시험 문제집). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

Bộ đề thi ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng tiếng Nhật là 銀行試験問題集(ぎんこうしけんもんだいしゅう). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật.

B

Bộ đề thi ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng tiếng Trung là 银行考试题库(yínháng kǎoshì tíkù). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Tr

B

Bộ đề thi ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banco de Preguntas de Examen Bancario. Thuật ngữ ngân hàng

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.