Giám sát tín dụng tiếng Trung là gì?
Giám sát tín dụng tiếng Trung là 贷后监控(dàihòu jiānkòng)/ 信贷监管.
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan, Hong Kong.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Giám sát tín dụng | 贷后监控(dàihòu jiānkòng)/ 信贷监管 |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Giám sát tín dụng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.