Nhu cầu vốn lưu động tiếng Trung là gì?
Nhu cầu vốn lưu động tiếng Trung là 营运资金需求(yíngyùn zījīn xūqiú).
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan, Hong Kong.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Nhu cầu vốn lưu động | 营运资金需求(yíngyùn zījīn xūqiú) |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Nhu cầu vốn lưu động trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.