Tiền thoái thu là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

Tiền thoái thu

Tiền thoái thu là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Tiền thoái thu

Thuật ngữ liên quan

T

Thoái thu (Write-back/Reversal)

Tiền tệ & Thanh toán

Thoái thu (Reversal / Write-back) — nghiệp vụ ngân hàng hoàn trả lại khoản tiền đã thu do phát hiện

T

Thoái thu

Kế toán

Thoái thu là gì? Định nghĩa, nguyên nhân, bút toán kế toán thoái thu lãi trong ngân hàng và câu hỏi

N

Ngân hàng

Tổng quan ngân hàng

Ngân hàng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

T

Thoái thu

Kế toán ngân hàng

Thoái thu — nghiệp vụ kế toán ngân hàng ghi giảm (đảo lại) một khoản thu nhập đã hạch toán trước đó

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là AUM — Assets Under Management. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là AUM — 운용자산규모(운용자산규모). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là AUM — 運用資産残高(うんようしさんざんだか). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là AUM — 资产管理规模(zīchǎn guǎnlǐ guīmó). Thuật ngữ ngân hàng son

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.