VAMC — Công ty quản lý tài sản tiếng Trung là gì? là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

VAMC — Công ty quản lý tài sản tiếng Trung là gì?

VAMC — Công ty quản lý tài sản tiếng Trung là VAMC(越南资产管理公司).

VAMC — Công ty quản lý tài sản tiếng Trung là VAMC(越南资产管理公司). Đây là thuật ngữ chuyên ngành phân loại nợ và quản trị rủi ro, được sử dụng rộng rãi trong các tài liệu và giao dịch tiếng Trung liên quan đến lĩnh vực ngân hàng. Thuật ngữ tiếng Trung được sử dụng trong hệ thống ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China, CCB), Đài Loan (CTBC, Cathay United), và Hong Kong. Đây là thuật ngữ thường gặp khi làm việc với đối tác Trung Quốc, Đài Loan trong lĩnh vực tài chính.

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng trung
VAMC — Công ty quản lý tài sản VAMC(越南资产管理公司)

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về VAMC — Công ty quản lý tài sản trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về VAMC — Công ty quản lý tài sản tiếng Trung là gì?

Thuật ngữ liên quan

V

VAMC (Công ty Quản lý tài sản)

Nghiệp vụ tín dụng

VAMC (Vietnam Asset Management Company) — Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam,

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Anh là Loan Downgrade / Debt Reclassification. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Hàn là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Hàn là 채권등급변경(채권등급변경). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Nhật là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Nhật là 債権区分変更(さいけんくぶんへんこう). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật.

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Trung là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Trung là 贷款分类调整(dàikuǎn fēnlèi tiáozhěng). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Tr

C

Chuyển nợ nhóm tiếng Tây Ban Nha là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Chuyển nợ nhóm tiếng Tây Ban Nha là Reclasificación de Deuda / Degradación de Préstamo. Thuật ngữ ng

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Anh là General Provision & Specific Provision. Giải thích th

D

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Hàn là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng chung và dự phòng cụ thể tiếng Hàn là 일반충당금 & 개별충당금. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.