Thư viện thuật ngữ ngân hàng
8224 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa (Small and Medium Enterprise)
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Anh là gì?
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Hàn là gì?
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Nhật là gì?
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Trung là gì?
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Tây Ban Nha là gì?
SWIFT MT103
SWIFT MT103
Điện SWIFT chuẩn dùng để chuyển tiền khách hàng đơn lẻ giữa các ngân hàng quốc tế.
SWIFT MT400
SWIFT MT400
Điện SWIFT xác nhận thanh toán nhờ thu chứng từ hoặc nhờ thu trơn quốc tế.
Sao kê tài khoản
Account Statement
Bảng liệt kê chi tiết các giao dịch phát sinh trên tài khoản trong một khoảng thời gian.
Securities borrowing
Securities Borrowing
Hoạt động đi vay chứng khoán từ chủ sở hữu để thực hiện bán khống hoặc đáp ứng nghĩa vụ giao hàng.
Securities lending
Securities Lending
Dịch vụ cho mượn chứng khoán trong thời gian ngắn, bên mượn trả phí và cung cấp tài sản thế chấp bù đắp rủi ro.
Sweeping tự động
Automated Sweeping
Tự động chuyển số dư vượt hạn mức từ tài khoản thanh toán sang tài khoản sinh lời.
Séc bảo chi
Certified Check
Séc được ngân hàng xác nhận đủ số dư và cam kết thanh toán khi xuất trình.
Séc chuyển khoản
Transfer Check
Séc dùng để chuyển tiền từ tài khoản người ký phát sang tài khoản người thụ hưởng.
Séc tiền mặt
Cash Check
Séc dùng để rút tiền mặt tại ngân hàng, người cầm séc nhận tiền mặt khi xuất trình.
Số CIF tiếng Anh là gì?
Số CIF tiếng Hàn là gì?
Số CIF tiếng Nhật là gì?
Số CIF tiếng Trung là gì?
Số CIF tiếng Tây Ban Nha là gì?
Số cif
Số cif vietcombank
Số thẻ vietcombank
Số tài khoản ngân hàng (Bank Account Number)
Số tài khoản ngân hàng tiếng Anh là gì?
Số tài khoản ngân hàng tiếng Hàn là gì?
Số tài khoản ngân hàng tiếng Nhật là gì?
Số tài khoản ngân hàng tiếng Trung là gì?
Số tài khoản ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?
Sổ tiết kiệm tiếng Anh là gì?
Trang 15/19 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang