Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

10820 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 2344

Bộ phận Phê duyệt Bảo lãnh Đối ứng Liên ngân hàng (Interbank Counter-Guarantee Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Giao dịch Ngoại hối Lớn (Large-Value FX Deal Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Độc lập (Independent Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quan hệ Tổ chức Tài chính Vi mô (Microfinance Institutional Relations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Khách hàng Số và Tài sản Số (Digital Customer & Digital Asset Risk Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Khí hậu và Chuyển đổi Năng lượng (Climate & Energy Transition Risk Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Lãi suất Sổ Ngân hàng (Banking Book Interest Rate Risk Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Mô hình Tín dụng Tiêu dùng theo Hành vi Số Khu vực

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Thanh khoản Bán buôn Liên ngân hàng (Interbank Wholesale Liquidity Risk Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Khu vực Công (Public Sector Credit Risk Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Khách hàng Cá nhân Cao cấp Theo Khu vực (Regional Premier Retail Credit Risk Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Theo Mô hình Kinh tế Vĩ mô (Macro-linked Credit Risk Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Tín dụng Đối tác Thanh toán Ngoại hối (FX Settlement Counterparty Credit Risk Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Ngân hàng Đối tác (Partner Bank Credit Concentration Risk Management Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Quản trị Rủi ro Đối tác Thanh toán Bù trừ Tập trung (Central Clearing Counterparty Risk Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Tuân thủ Phòng chống Rửa tiền Cấp cao (Senior AML Compliance Officer)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Tuân thủ Thị trường Vốn (Capital Markets Compliance Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Tài chính Bền vững và Phát triển Thị trường Trái phiếu Xanh (Green Bond & Sustainable Capital Markets Desk)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Xử lý Nợ Xấu Theo Nghị quyết 42 (Resolution 42 NPL Work-out Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Định giá Bất động sản Tập trung (Centralised Property Valuation Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

CA trong ngân hàng (Current Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

CA trong ngân hàng (Current Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

CA — Current Account (Tài khoản vãng lai / Tài khoản thanh toán)

Nghiệp vụ ngân hàng

CA — Current Account tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

CA — Current Account tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

CA — Current Account tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

CA — Current Account tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

CA — Current Account tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

CDM máy nộp tiền tự động

Cash Deposit Machine

Nghiệp vụ ngân hàng

Máy tự động nhận tiền mặt và ghi có vào tài khoản khách hàng, hoạt động 24/7.

Cam kết Cấp Tín dụng Theo Chu kỳ Kinh doanh Ngành (Sectoral Business-cycle Credit Commitment)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 17/79 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.