Thư viện thuật ngữ ngân hàng
10820 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Quản lý quan hệ khách hàng doanh nghiệp (CRM — Customer Relationship Management)
Quản lý rủi ro thanh khoản (Liquidity Risk Management)
Quản lý rủi ro tập trung tín dụng theo nhóm ngành ICB (ICB Sectoral Credit Risk Management)
Quản trị dữ liệu lớn trong ngân hàng (Big Data Governance)
Quản trị rủi ro hoạt động (Operational Risk Management — ORM)
Quản trị rủi ro mô hình (Model Risk Management — MRM)
Quầy giao dịch số
Digital Counter / Smart Branch
Quầy giao dịch tự động tại chi nhánh, khách hàng tự thao tác trên màn hình cảm ứng.
Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng bổ sung theo kịch bản căng thẳng
RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Anh là gì?
RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Hàn là gì?
RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Nhật là gì?
RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Trung là gì?
RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Tây Ban Nha là gì?
RB — Retail Banking (Ngân hàng bán lẻ)
RPA — Tự động hóa quy trình robot (Robotic Process Automation)
Rbo techcombank
Rút tiền mặt ATM
ATM Cash Withdrawal
Giao dịch rút tiền mặt từ tài khoản thông qua máy ATM sử dụng thẻ ngân hàng.
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa (Small and Medium Enterprise)
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Anh là gì?
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Hàn là gì?
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Nhật là gì?
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Trung là gì?
SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Tây Ban Nha là gì?
SWIFT MT103
SWIFT MT103
Điện SWIFT chuẩn dùng để chuyển tiền khách hàng đơn lẻ giữa các ngân hàng quốc tế.
SWIFT MT400
SWIFT MT400
Điện SWIFT xác nhận thanh toán nhờ thu chứng từ hoặc nhờ thu trơn quốc tế.
Sao kê giao dịch liên ngân hàng (Interbank Transaction Statement)
Sao kê giao dịch ngoại tệ (FX Transaction Statement)
Sao kê giao dịch thẻ (Card Transaction Statement)
Sao kê thẻ tín dụng điện tử (E-Statement thẻ tín dụng)
Sao kê tiền gửi tiết kiệm (Passbook Statement)
Trang 64/79 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát