Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

10708 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 2289

Tài khoản thanh toán ngân sách nhà nước (State Budget Payment Account — TABMIS)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản thu hộ tập trung (Collection Concentration Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi chung (Joint Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn

Term Deposit Account

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản gửi tiền theo kỳ hạn cố định, hưởng lãi suất cao hơn tiền gửi thanh toán.

Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn lãi suất bậc thang (Tiered Demand Deposit Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký cược thương quyền rút vốn (Drawing Power Margin Deposit Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo lãnh ngân hàng (Bank Guarantee Cash Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo lãnh phát hành thư tín dụng (L/C Issuance Cash Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo lãnh phát hành thư tín dụng dự phòng (Standby L/C Cash Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo lãnh xanh (Green Guarantee Cash Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo lãnh đối ứng (Counter-Guarantee Cash Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo lãnh đồng tài trợ

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo đảm giao dịch Overnight (Overnight Margin Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo đảm nghĩa vụ cấp tín dụng đồng tài trợ (Syndicated Loan Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo đảm nghĩa vụ mua lại trái phiếu (Repo Collateral Deposit Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo đảm nghĩa vụ phát hành thư tín dụng giáp lưng (Back-to-Back L/C Issuance Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo đảm nghĩa vụ thanh toán phái sinh (Derivatives Settlement Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo đảm nghĩa vụ thanh toán séc (Cheque Settlement Margin Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ bảo đảm thanh toán (Settlement Guarantee Cash Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ chứng khoán (Securities Margin Cash Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ hai bên (Bilateral Margin Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ hoa hồng bảo lãnh (Guarantee Commission Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ mở (Open Margin Deposit Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ phái sinh (Derivatives Margin Cash Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ phái sinh biến động (Variation Margin Derivatives Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ phái sinh hàng hóa

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ phát hành thư tín dụng dự phòng (Standby L/C Issuance Margin Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ thư tín dụng (L/C Margin Deposit Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ thương quyền rút vốn (Drawing Power Margin Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Tài khoản tiền gửi ký quỹ thẻ tín dụng (Credit Card Collateral Account)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 70/77 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.