Thư viện thuật ngữ ngân hàng
8224 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Đòn bẩy hoạt động
Operating Leverage
Mức độ sử dụng chi phí cố định trong cơ cấu chi phí, ảnh hưởng đến biến động lợi nhuận.
Đòn bẩy tài chính
Financial Leverage
Mức độ sử dụng nợ vay để tài trợ hoạt động, khuếch đại lợi nhuận hoặc tổn thất.
Đòn bẩy tài chính
Financial Leverage
Mức độ sử dụng nợ vay trong cơ cấu vốn, đòn bẩy cao tăng lợi nhuận nhưng cũng tăng rủi ro.
Đòn bẩy đầu tư Margin
Investment Margin / Leverage
Sử dụng vốn vay để tăng quy mô đầu tư, khuếch đại cả lợi nhuận lẫn rủi ro tổn thất.
Đơn vị giao dịch
Lot Size
Số lượng chứng khoán tối thiểu trong một lệnh giao dịch, thường là 100 cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
Đường cong lợi suất chuẩn
Benchmark Yield Curve
Đồ thị thể hiện lợi suất trái phiếu chính phủ theo các kỳ hạn khác nhau, làm chuẩn cho thị trường.
Đường cong lợi suất phẳng
Flat Yield Curve
Đường cong lợi suất có chênh lệch nhỏ giữa lãi suất ngắn hạn và dài hạn, báo hiệu bất ổn.
Đường trung bình động hàm mũ
Exponential Moving Average (EMA)
Đường trung bình gán trọng số lớn hơn cho giá gần nhất, phản ứng nhanh hơn SMA.
Đường trung bình động hàm mũ
Exponential Moving Average (EMA)
Đường trung bình gán trọng số lớn hơn cho giá gần nhất, phản ứng nhanh hơn SMA.
Đường trung bình động đơn giản
Simple Moving Average (SMA)
Trung bình cộng giá đóng cửa trong N phiên gần nhất, dùng xác định xu hướng giá.
Đường trung bình động đơn giản
Simple Moving Average (SMA)
Trung bình cộng giá đóng cửa trong N phiên gần nhất, dùng xác định xu hướng giá.
Đấu thầu trái phiếu
Bond Auction
Phương thức phát hành trái phiếu Chính phủ qua cơ chế đấu thầu lãi suất tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Đấu thầu trái phiếu chính phủ
Government Bond Auction
Phương thức phát hành trái phiếu chính phủ qua đấu thầu cạnh tranh tại Sở Giao dịch Chứng khoán.
Đầu tư bất động sản
Real Estate Investment
Mua và nắm giữ tài sản bất động sản để cho thuê, phát triển hoặc chờ tăng giá.
Đầu tư chứng khoán
Securities Investment
Mua bán cổ phiếu, trái phiếu và các công cụ tài chính khác trên thị trường chứng khoán nhằm sinh lời.
Đầu tư có trách nhiệm xã hội SRI
Socially Responsible Investing
Chiến lược loại trừ các công ty vi phạm đạo đức hoặc gây hại xã hội khỏi danh mục đầu tư.
Đầu tư cổ phiếu
Stock Investment
Mua cổ phiếu của công ty niêm yết hoặc OTC nhằm hưởng cổ tức và tăng giá vốn.
Đầu tư ngoại tệ
Foreign Currency Investment
Nắm giữ ngoại tệ hoặc giao dịch Forex nhằm hưởng lợi từ biến động tỷ giá.
Đầu tư ngược xu hướng
Contrarian Investing
Chiến lược mua khi thị trường bán và bán khi thị trường mua, đi ngược tâm lý đám đông.
Đầu tư ngược xu hướng
Contrarian Investing
Chiến lược mua khi thị trường bán và bán khi thị trường mua, đi ngược tâm lý đám đông.
Đầu tư theo chỉ số
Index Investing
Chiến lược mua và nắm giữ danh mục mô phỏng chỉ số thị trường thay vì chọn lọc cổ phiếu.
Đầu tư theo đà
Momentum Investing
Chiến lược mua cổ phiếu đang tăng mạnh và bán cổ phiếu đang giảm, theo xu hướng hiện tại.
Đầu tư theo đà
Momentum Investing
Chiến lược mua cổ phiếu đang tăng mạnh và bán cổ phiếu đang giảm, theo xu hướng hiện tại.
Đầu tư theo đà tăng trưởng
Momentum Investing
Chiến lược đầu tư mua tài sản có xu hướng tăng giá mạnh gần đây với kỳ vọng đà tăng tiếp tục. Dựa trên hiệu ứng quán tính thị trường — xu hướng ngắn hạn có xu hướng duy trì trong vài tháng.
Đầu tư thu nhập
Income Investing
Chiến lược tập trung vào tài sản sinh thu nhập đều đặn như cổ phiếu cổ tức cao, trái phiếu.
Đầu tư trái phiếu
Bond Investment
Mua trái phiếu chính phủ hoặc doanh nghiệp để nhận lãi coupon và hoàn vốn khi đáo hạn.
Đầu tư vàng
Gold Investment
Nắm giữ vàng vật chất hoặc các sản phẩm tài chính liên quan đến vàng như ETF vàng.
Đầu tư định kỳ DCA
Dollar-Cost Averaging
Chiến lược đầu tư một lượng tiền cố định định kỳ, giảm ảnh hưởng của biến động giá ngắn hạn.
Định giá doanh nghiệp
Business Valuation
Quá trình xác định giá trị kinh tế của doanh nghiệp bằng các phương pháp tài chính.
Định giá doanh nghiệp
Business Valuation
Quá trình xác định giá trị kinh tế của doanh nghiệp bằng các phương pháp tài chính.
Trang 15/16 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang