Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

10887 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 1465

Hệ thống Chấm điểm Tín dụng Doanh nghiệp (Corporate Credit Scoring Platform)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh Báo Sớm Biến Động Số Dư Tiền Gửi Khách Hàng Lớn (Key Customer Deposit Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Biến động Biên lãi Ròng Ngân hàng (Bank NIM Movement Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Biến động Biên lãi Theo Kênh Phân phối (Channel Margin Movement Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Biến động Biên lãi Theo Sản phẩm Tín dụng (Credit Product Margin Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Biến động Doanh số Tín dụng Theo Kênh Số (Digital Channel Credit Sales Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Biến động Dòng tiền Thanh toán (Payment Cash Flow Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Biến động Giá Trái phiếu Doanh nghiệp

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Biến động Lãi suất Tiền gửi (Deposit Rate Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Biến động Số dư Bù trừ Liên ngân hàng (Interbank Clearing Balance Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Biến động Tỷ lệ Sử dụng Hạn mức Tín dụng Nhóm

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Giá trị Bảo đảm Tín dụng (Credit Collateral Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Lãi suất Đầu vào Khoản vay Mới (New Loan Rate Pricing Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Lệch Mục tiêu Huy động Vốn Liên chi nhánh (Inter-branch Funding Target Variance Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Lỗi Vận hành & Vi phạm Kiểm soát Nội bộ (Operational Error & Internal Control Breach Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Lỗi Vận hành Theo Ngưỡng

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Rủi ro Lãi suất Ròng (Net Interest Risk Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Rủi ro Tập trung Tín dụng Nhóm (Group Credit Concentration Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Sức khỏe Tài chính Khách hàng Cá nhân (Retail Financial Health Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Sức khỏe Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ (SME Financial Health Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Sớm Tỷ giá Chéo Thời gian Thực (Real-time Cross Rate Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Tỷ giá & Giao dịch Ngoại tệ Bất thường (FX Anomaly Alert System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Cảnh báo Vi phạm Giao dịch (Transaction Violation Alert System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Dữ liệu Lớn Ngân hàng (Big Data Banking System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Giám sát & Cảnh báo Sớm Lỗi Vận hành Theo Ngưỡng Khách hàng (Customer Threshold Operational Error Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Giám sát & Cảnh báo Sớm Sức khỏe Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Financial Health Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Giám sát & Cảnh báo Sớm Thời hạn Đáo hạn Tiền gửi Khách hàng

Thuật ngữ chung

Hệ thống Giám sát & Cảnh báo Sớm Tỷ lệ LDR Tập trung (LDR Concentration Early Warning System)

Thuật ngữ chung

Hệ thống Giám sát & Dự báo Biến động CASA Theo Phân Khúc Thời gian Thực

Thuật ngữ chung

Hệ thống Giám sát Biến động Số dư Khoản vay Liên ngân hàng Thời gian Thực (Real-time Interbank Loan Balance Monitoring System)

Thuật ngữ chung

Trang 26/49 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.