Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

10577 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 1367

Báo cáo Phân tích Tương quan Biên lãi – Chi phí Vốn Kinh doanh (Margin–Economic Capital Cost Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Biên lãi – Tỷ giá (Margin–FX Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Biên lãi – Tỷ lệ Cho vay trên Tiền gửi (Margin–LDR Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Doanh thu Phí Dịch vụ – Hiệu quả Kênh Số (Fee Revenue–Digital Channel Effectiveness Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Doanh thu Phí Dịch vụ – Tỷ lệ CASA (Fee Revenue–CASA Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Dòng tiền Tiền gửi – Tín dụng Theo Khu vực (Regional Deposit–Credit Cash Flow Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Hiệu quả Kênh Số – Rủi ro Tín dụng Cá nhân (Digital Channel–Retail Credit Risk Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Lãi suất Tiền gửi – Lãi suất Cho vay (Deposit–Lending Rate Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Lãi suất – Giá Trái phiếu (Interest Rate–Bond Price Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Lợi nhuận Kinh tế – Vốn Kinh doanh (EP–Economic Capital Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Rủi ro Hoạt động – Hiệu quả Kênh Số (Operational Risk–Digital Channel Effectiveness Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Rủi ro Thị trường – Lãi suất (Market Risk–Interest Rate Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Rủi ro Tập trung – Hiệu quả Tín dụng (Concentration–Yield Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Thu nhập Lãi – Lạm phát (NII–Inflation Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Bao phủ Dòng tiền (Cash Flow Coverage Ratio Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Bao phủ Dòng tiền Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Cash Flow Coverage Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Chi phí Rủi ro Ròng (Net Risk Cost Ratio Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Chuyển đổi Tín dụng Thành Tiền gửi (Loan-to-Deposit Conversion Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Duy trì Khách hàng (Customer Retention Rate Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Lợi nhuận Ròng theo Khách hàng (Net Profit Margin by Customer Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Tiền gửi Có kỳ hạn/Tổng Tiền gửi (Term Deposit Ratio Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng Biên lãi Sản phẩm (Product Margin Trend Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng CASA Theo Khu vực (Regional CASA Trend Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng Huy động Vốn Theo Khu vực (Regional Funding Mobilization Trend Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng Nợ xấu Theo Ngành (Industry NPL Trend Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Quản trị Danh tiếng Ngân hàng (Bank Reputation Management Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Quản trị Kế hoạch Khắc phục Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Client Financial Remediation Plan Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Hoạt động Tổng hợp (Operational Risk Aggregate Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Hoạt động Định lượng (Quantitative Operational Risk Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Mô hình Tổng hợp (Aggregate Model Risk Report)

Thuật ngữ chung

Trang 4/46 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.