Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

10618 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 1393

Quy trình Rà soát Hạn mức Tín dụng Theo Sự kiện (Event-driven Credit Limit Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Hạn mức Tín dụng Định kỳ (Periodic Credit Limit Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Hợp đồng Đối tác Chiến lược Theo Chu kỳ (Periodic Strategic Partner Contract Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Khung Khẩu vị Rủi ro Theo Sự kiện (Event-driven Risk Appetite Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Mô hình Định lượng Định kỳ

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Sức khỏe Danh mục Tín dụng Bán lẻ Định kỳ (Periodic Retail Credit Portfolio Health Check Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Sức khỏe Tài chính Khách hàng Cá nhân Định kỳ (Periodic Retail Financial Health Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Sức khỏe Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp Định kỳ (Periodic Corporate Financial Health Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Định kỳ Chính sách Tín dụng (Periodic Credit Policy Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Định kỳ Giả định Kinh tế Vĩ mô Đầu vào Mô hình Rủi ro (Periodic Macro Assumption Review Process for Risk Models)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Định kỳ Hạn mức Tập trung Khách hàng Đơn lẻ (Periodic Single Name Concentration Limit Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Định kỳ Hạn mức Tập trung Tín dụng Nhóm Ngành (Periodic Industry Group Credit Concentration Limit Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Định kỳ Khung Dung sai Rủi ro Tín dụng (Periodic Credit Risk Tolerance Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Định kỳ Khung Phòng vệ Rủi ro Tỷ giá (Periodic FX Hedging Framework Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Định kỳ Mô hình Phân bổ Vốn (Periodic Capital Allocation Model Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Định kỳ Ngưỡng Chấp nhận Rủi ro (Periodic Risk Appetite Threshold Review)

Thuật ngữ chung

Quy trình Rà soát Định kỳ Quan hệ Khách hàng (Periodic Customer Relationship Review Process – PCRR)

Thuật ngữ chung

Quy trình Thu thập Dữ liệu Tổn thất Hoạt động (Operational Loss Data Collection Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Thẩm định Tín dụng Bốn mắt (Four-Eyes Credit Approval)

Thuật ngữ chung

Quy trình Tái cơ cấu Nợ phải trả (Liabilities Restructuring Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Xác minh Nguồn tiền Gửi (Source of Funds Verification Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Xét duyệt Giao dịch Đáng ngờ theo Thời gian Thực (Real-time Suspicious Transaction Screening Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Xử lý Chênh lệch Phát sinh Từ Thanh toán Liên ngân hàng (Interbank Settlement Break Resolution Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Xử lý Khoản vay Tổn thất (Loan Loss Settlement Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Xử lý Khủng hoảng Truyền thông Ngân hàng (Bank Communications Crisis Management Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Xử lý Nợ Xấu (NPL Work-out Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Xử lý Sự cố An ninh Thông tin Ngân hàng (Bank IT Security Incident Response Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình eKYC (Định danh khách hàng điện tử)

Thuật ngữ chung

Quy trình Điều chỉnh Biến động Dòng tiền Ngoại tệ Cuối ngày (End-of-Day FX Cash Flow Adjustment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Điều phối Dòng tiền Thanh toán Liên chi nhánh Cuối ngày (End-of-Day Inter-branch Payment Cash Flow Coordination Process)

Thuật ngữ chung

Trang 41/47 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.