Thi thử tuyển dụng Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
22228 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Hạn mức tín dụng khung (Credit Line Facility — CLF)
Hạn mức tín dụng khung (Master Credit Limit)
Hạn mức tín dụng khung cho tập đoàn liên ngân hàng (Interbank Group Master Credit Limit)
Hạn mức tín dụng khung chưa sử dụng
Hạn mức tín dụng khung của khách hàng
Hạn mức tín dụng khung theo chi nhánh (Branch Master Credit Limit)
Hạn mức tín dụng khung theo chu kỳ thu hoạch mùa vụ cá nhân
Hạn mức tín dụng khung theo chu kỳ thu mua nông sản xuất khẩu
Hạn mức tín dụng khách hàng ưu tiên
Hạn mức tín dụng không xác định
Hạn mức tín dụng không xác định (Uncommitted Credit Line)
Hạn mức tín dụng liên ngân hàng theo xếp hạng tín nhiệm nội bộ (Internal-rating-based Interbank Credit Limit)
Hạn mức tín dụng mở
Hạn mức tín dụng mở chỗ
Hạn mức tín dụng mở rộng theo quan hệ
Hạn mức tín dụng nhà ở xã hội theo người mua
Hạn mức tín dụng phát sinh từ khoản vay tái cấu trúc
Hạn mức tín dụng phát sinh tự động
Hạn mức tín dụng thanh toán (Payment Credit Line)
Hạn mức tín dụng theo chu kỳ chu mua hàng (Purchase Cycle Credit Limit)
Hạn mức tín dụng theo chu kỳ luân chuyển hàng tồn kho
Hạn mức tín dụng theo chu kỳ luân chuyển tiền mặt
Hạn mức tín dụng theo chu kỳ thanh toán lãi (Interest Payment Cycle Credit Limit)
Hạn mức tín dụng theo chu kỳ thu hoạch (Harvest-cycle Credit Limit)
Hạn mức tín dụng theo chu kỳ thu hoạch mùa vụ (Seasonal Harvest-cycle Credit Limit)
Hạn mức tín dụng theo doanh thu chuyển khoản bán lẻ
Hạn mức tín dụng theo doanh thu từ cho thuê tài sản
Hạn mức tín dụng theo dòng tiền (Cash Flow Credit Limit)
Hạn mức tín dụng theo dòng tiền cho thuê tài sản dài hạn (Long-term Lease Cash-flow Credit Limit)
Hạn mức tín dụng theo dòng tiền hợp đồng (Contract Cash-flow Credit Line)
Trang 107/231 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát