Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22165 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 6887

Phòng Nghiệp vụ Phát hành Trái phiếu Xanh Doanh nghiệp (Corporate Green Bond Issuance Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phát hành Trái phiếu Xanh Doanh nghiệp vừa và nhỏ

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phát hành Trái phiếu Xanh Liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phát hành và Quản lý Bảo lãnh Số (Digital Guarantee Issuance & Management Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phát hành và Quản lý Chứng chỉ Tiền gửi Số

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phát triển Sản phẩm Bancassurance Số

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Biến động Lãi suất Tiền gửi (Deposit Rate Volatility Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Biến động Tỷ giá và Phái sinh Ngoại hối (FX Volatility & Derivatives Analytics Operations Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Hiệu quả Kênh Tài trợ Thương mại (Trade Finance Channel Performance Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Khoảng cách Kỳ hạn Tái cấp vốn Liên ngân hàng (Interbank Refinancing Tenor Gap Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro ESG Cho vay Bán lẻ (Retail ESG Lending Risk Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro ESG Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Khí hậu Chuyển tiếp Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ (SME Climate Transition Risk Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Khí hậu Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Climate Risk Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Mô hình Lãi suất Định giá lại Theo Đồng tiền

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Mô hình Trích lập Dự phòng Tín dụng Theo Kỳ hạn

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Mô hình Tín dụng Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ Theo Khu vực

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Mô hình Xếp hạng Tín dụng Theo Ngành

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Mô hình Định giá Khoản vay Theo Nhóm Ngành

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Mô hình Định giá Tài sản Đảm bảo (Collateral Pricing Model Risk Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Tín dụng Khách hàng Cá nhân Theo Kênh Số (Digital-channel Retail Credit Risk Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Tín dụng Khách hàng Đối tác Chiến lược (Strategic Counterparty Credit Risk Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Rủi ro Tỷ giá Doanh nghiệp Xuất khẩu (Export Corporate FX Risk Analytics Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phân tích Tín dụng Đối tác Đồng tài trợ Liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Giao dịch Ngoại hối Lẻ (Retail FX Deal Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Khoản vay Cá nhân Tự động (Automated Retail Lending Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Khoản vay Theo Hợp đồng Mua bán Tín chỉ Carbon (Carbon Credit Loan Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Tín dụng ESG Cá nhân Cao cấp (Premier Retail ESG Credit Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Tín dụng Khách hàng Ưu tiên Khu vực (Regional Priority Client Lending Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Phòng Nghiệp vụ Phê duyệt Tín dụng Tổ chức Tài chính Vi mô (Microfinance Institution Credit Approval Department)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 178/230 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.