Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22059 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 6834

Báo cáo phân tích rủi ro tài trợ dự án carbon (Project-level Carbon Finance Risk Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tín dụng cá nhân theo kênh số (Digital-channel Retail Credit Risk Analytics Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tập trung danh mục bảo lãnh đồng tài trợ theo ngân hàng tham gia

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tập trung dòng tiền thanh toán theo ngân hàng đại lý (Correspondent Payment Cash-flow Concentration Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tập trung giao dịch phái sinh theo sản phẩm (Product-level Derivatives Concentration Risk Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tập trung giới hạn giao dịch ATM theo khu vực (Regional ATM Limit Concentration Risk Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tập trung nguồn cung ứng của ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tập trung theo nhóm khách hàng liên quan (Related-Party Concentration Risk Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tập trung tín dụng liên ngân hàng theo đối tác (Counterparty Interbank Credit Concentration Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tập trung tín dụng theo đối tác chi trả kiều hối (Remittance Payout Counterparty Credit Concentration Risk Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tập trung đối tác thanh toán bù trừ tập trung theo chi nhánh (Branch Central Clearing Settlement Counterparty Concentration Risk Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tỷ giá danh mục tiền gửi ngoại tệ (FX Deposit Portfolio Risk Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích rủi ro tỷ giá đối với doanh thu tương lai đã ký hợp đồng (Forward Revenue FX Risk Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích thay đổi xếp hạng tín dụng nội bộ theo chi nhánh (Branch Internal Credit Rating Migration Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ khách hàng VIP

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích thu nhập ròng từ phí dịch vụ (Net Fee Income Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích thuế – phí ngân hàng điều chỉnh theo tỷ giá (FX-adjusted Bank Tax-Fee Spread Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích thời gian xử lý hồ sơ tín dụng (Credit Case Processing Time Analysis Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tuổi nợ (Aging Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tuổi nợ khoản vay tái cơ cấu theo hiệu suất trả nợ (Restructured Loan Aging by Repayment Performance Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tuổi nợ theo ngành và vùng miền (Sectoral & Regional Aging Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tuổi nợ theo nhóm khách hàng chiến lược (Strategic Customer Aging Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tỷ lệ CASA theo khu vực và phân khúc (Regional & Segment CASA Ratio Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tỷ lệ bao phủ nợ xấu theo chi nhánh (Branch NPL Coverage Ratio Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tỷ lệ bao phủ tiền gửi theo phân khúc khách hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tỷ lệ chuyển đổi kỳ hạn tái cấp vốn theo đối tác (Counterparty Refinancing Tenor Conversion Ratio Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tỷ lệ chuyển đổi tiền gửi CASA theo kỳ hạn

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tỷ lệ giữ tiền gửi CASA theo phân khúc khách hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tỷ lệ nợ xấu theo kỳ hạn đáo hạn

Nghiệp vụ ngân hàng

Báo cáo phân tích tỷ lệ tái cơ cấu nợ theo khu vực (Regional Debt Restructuring Ratio Report)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 18/228 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.