Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22182 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 6889

Chỉ thị giao dịch ngoại hối điện tử (Electronic FX Deal Instruction)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ thị giao dịch ngoại tệ bằng điện thoại (Phone FX Deal Instruction)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ thị mua bán ngoại tệ gián tiếp qua đối tác ủy quyền (Authorised Dealer FX Instruction)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ thị mua bán ngoại tệ kỳ hạn qua điện thoại di động (Mobile-app FX Forward Deal Instruction)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ thị thanh toán (Payment Instruction)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ thị thanh toán quốc tế qua SWIFT MT103 (SWIFT MT103 Cross-border Payment Instruction)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ thị thanh toán điện tử (Electronic Payment Instruction — EPI)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu CASA theo kênh chi nhánh (Branch-channel CASA Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu CASA theo phân khúc khách hàng (Segment CASA Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu Duy trì Khách hàng Ưu tiên (Priority Retention Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu Giữ chân Khách hàng Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ Theo Ngành (Sectoral SME Retention Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu Hiệu quả Phân bổ Ký quỹ Phái sinh Cuối ngày Theo Đối tác (Counterparty End-of-Day Margin Allocation Effectiveness Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu KPI tín dụng (Credit KPI Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu Kéo dài Kỳ hạn Khoản vay Trung – Dài hạn

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu LDR theo phân khúc khách hàng (Segment-based LDR Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu ROA điều chỉnh rủi ro (Risk-Adjusted ROA)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu ROE điều chỉnh rủi ro ESG

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu ROE điều chỉnh rủi ro hoạt động (Operational-Risk-Adjusted ROE)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu ROE điều chỉnh rủi ro tín dụng (Credit-Risk-Adjusted ROE)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu Tăng Trưởng Cho Vay Tái Cấu Trúc Theo Khu Vực (Regional Restructured Lending Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu Tăng trưởng Phân bổ Hạn mức Tín dụng Đồng tài trợ theo Ngân hàng Tham gia (Participant Bank Syndicated Credit Allocation Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu doanh số bán bảo hiểm qua ngân hàng theo khu vực

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu doanh số bán chéo sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ qua ngân hàng (Non-life Insurance Cross-Sell Sales Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu doanh số bán chéo sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng số (Digital Bank Insurance Cross-Sell Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu doanh số cho vay mua nhà ở xã hội theo chi nhánh (Branch Social Housing Loan Sales Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu doanh số cho vay xanh theo phân khúc khách hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu doanh số thẻ tín dụng mới phát hành (New Credit Card Issuance Sales Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu giải ngân cho vay mua nhà ở xã hội theo doanh nghiệp

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu giải ngân cho vay theo hợp đồng dịch vụ công nghệ thông tin khu vực

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu giải ngân cho vay theo hợp đồng dịch vụ hậu cần dài hạn theo khu vực

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 64/230 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.