Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22186 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 6892

Chỉ tiêu tăng trưởng thẻ tín dụng quốc tế theo quốc gia phát hành (Issuer-country International Credit Card Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng thẻ tín dụng theo phân khúc rủi ro (Risk-Segment Credit Card Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tiền gửi CASA theo chi nhánh (Branch CASA Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tiền gửi có kỳ hạn theo kênh đối tác bảo hiểm liên kết

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tiền gửi khách hàng ưu tiên (Priority Customer Deposit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tiền gửi ký quỹ phái sinh theo loại tài sản đảm bảo

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn theo kênh chi nhánh

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tín dụng ESG theo ngành kinh tế (Sectoral ESG Credit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tín dụng SME theo khu vực (Regional SME Credit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tín dụng theo ngành ưu tiên (Priority Sector Credit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tín dụng theo tháng (Monthly Credit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tín dụng theo đối tác Bancassurance mới (New Bancassurance Partner Credit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tín dụng xanh liên ngân hàng theo SDG (Interbank SDG-aligned Green Credit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tín dụng xanh theo phân khúc khách hàng (Segment-based Green Credit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tăng trưởng tín dụng xanh theo vùng miền (Regional Green Credit Growth Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu tỷ lệ sử dụng nguồn vốn ổn định ròng theo ngành (Sectoral NSFR Utilisation Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu đo lường hiệu quả sử dụng hạn mức bảo lãnh đối ứng liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tiêu đo lường tỷ lệ giải ngân tín dụng theo kênh số (Digital Channel Disbursement Ratio Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chỉ tín đền bù thiệt hại do lỗi giao dịch (Transaction Error Compensation Target)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Chuyên viên Quản lý Tài sản Phái sinh

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Chuyên viên Quản trị Rủi ro Tín dụng Bán lẻ

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Giám đốc Phê duyện Rủi ro Hoạt động

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Giám đốc Phê duyện Rủi ro Thị trường (Chief Market Risk Approval Officer)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Giám đốc Phê duyện Rủi ro Tín dụng Tập trung (Chief Credit Concentration Approval Officer)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Giám đốc Phê duyệt Rủi ro Tín dụng (Chief Credit Risk Approval Officer)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Giám đốc Quản trị Rủi ro Hoạt động (Chief Operational Risk Officer)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Giám đốc Quản trị Rủi ro Thị trường (Chief Market Risk Officer)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Giám đốc Quản trị Thanh khoản (Chief Liquidity Officer)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Giám đốc Tuân thủ Pháp lý và Chính sách (Chief Legal and Compliance Officer)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng bộ phận Phê duyệt Bảo lãnh

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 68/230 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.