Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22186 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 6892

Chức danh Trưởng bộ phận Tài trợ Chuỗi cung ứng

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Dữ liệu Tín dụng (Head of Credit Data)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Giao dịch Ký quỹ Phái sinh Liên ngân hàng (Head of Interbank Derivatives Margin Deal Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Giao dịch Ngoại hối Khẩn cấp Ngoài giờ (Head of Off-hours Emergency FX Deal Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Hạn mức Cho vay Theo Hợp đồng Mua Bán Hàng Hóa Dài Hạn (Head of Long-term Trade Contract Lending Limit Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Hạn mức Cho vay Tài trợ Chuỗi Cung ứng (Head of Supply Chain Finance Lending Limit Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Khoản vay Mua bán Tín chỉ Carbon (Head of Carbon Credit Trade Lending Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Khoản vay Theo Hợp đồng Dịch vụ Hậu cần Dài hạn (Head of Long-term Logistics Service Contract Lending Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Tín dụng Doanh nghiệp FDI Xuyên biên giới

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Tín dụng Khách hàng Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Phê duyệt Tín dụng Độc lập (Head of Independent Credit Approval)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Quản trị Hạn mức Tín dụng Khung Liên chi nhánh (Head of Inter-branch Master Credit Limit Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Quản trị Rủi ro Khí hậu (Head of Climate Risk Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Quản trị Rủi ro Tài sản Số (Head of Digital Asset Risk Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Quản trị Rủi ro Tập trung Tín dụng Liên ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Quản trị Thanh khoản và Tài sản Thanh khoản (Head of Liquidity and Liquid Asset Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Tài chính Bền vững (Head of Sustainable Finance)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Tài trợ Chuỗi Cung ứng Bền vững (Head of Sustainable Supply Chain Finance)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chức danh Trưởng phòng Tín dụng Doanh nghiệp Lớn (Head of Large Corporate Credit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ gửi tiền không giao dịch dành cho tổ chức (Non-negotiable Institutional CD)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ huy động vốn của tổ chức tín dụng

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ huy động vốn tổ chức tín dụng (Credit Institution Funding Certificate)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ ký quỹ liên ngân hàng (Interbank Certificate of Deposit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ nhận tiền gửi

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ nhận tiền gửi có thể chuyển nhượng

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ nợ nông sản (Agri Commodity Note)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ quyền hưởng bảo hiểm nhân thọ (Bằng chứng nhận chính sách)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ tiền gửi có kỳ hạn (CD)

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức tài chính

Nghiệp vụ ngân hàng

Chứng chỉ tiền gửi có kỳ hạn do ngân hàng phát hành

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 69/230 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.