Thi thử tuyển dụng Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
21944 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Báo cáo Phân tích Tính ổn định Tài chính Đối tác Ngân hàng Đại lý (Correspondent Bank Financial Stability Report)
Báo cáo Phòng chống Rửa tiền Nội bộ (Internal AML Report)
Báo cáo Tuân thủ Giới hạn Phát hành Bảo lãnh theo Loại Hình Bảo hiểm (Insurance-type Guarantee Issuance Cap Compliance Report)
Báo cáo Tuân thủ Hạn mức Phát hành Bảo lãnh Đối với Nghĩa vụ Thuế Nhà thầu (Contractor Tax Obligation Guarantee Issuance Limit Compliance Report)
Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Giới hạn Cho vay Theo Ngành Trọng điểm (Key-sector Lending Limit Compliance Consolidated Report)
Báo cáo Tỷ lệ Bao phủ Ký quỹ theo Loại Sản phẩm Phái sinh (Product-level Margin Coverage Report)
Báo cáo biến động hạn mức tín dụng xoay vòng theo kỳ hạn (Revolving Credit Limit Tenor Volatility Report)
Báo cáo chi tiết tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn (Short-term Funds for Medium-long-term Loans Report)
Báo cáo chênh lệch kỳ hạn dòng tiền ký quỹ theo đối tác (Counterparty Margin Cash-flow Tenor Mismatch Report)
Báo cáo chênh lệch kỳ hạn tái cơ cấu (Restructuring Tenor Mismatch Report)
Báo cáo chênh lệch kỳ hạn tái cơ cấu theo nhóm nợ (Restructuring Tenor Gap Report by Loan Group)
Báo cáo chất lượng dịch vụ cho vay bằng phương tiện điện tử
Báo cáo chất lượng dịch vụ xử lý hồ sơ bảo lãnh (Guarantee Service Quality Report)
Báo cáo chất lượng tín dụng qua tổ chức tài chính vi mó (MFI Credit Quality Report)
Báo cáo doanh số bán chéo sản phẩm theo nhóm khách hàng
Báo cáo doanh số bán nợ xấu theo kỳ (Periodic NPL Sale Performance Report)
Báo cáo dư nợ cho vay theo niên độ (Vintage Loan Report)
Báo cáo giá trị phát sinh tài khoản
Báo cáo giám sát biến động dòng tiền kiều hối theo kênh số
Báo cáo giám sát biến động hạn mức bảo lãnh đồng tài trợ theo ngân hàng tham gia (Participant Bank Syndicated Guarantee Limit Volatility Report)
Báo cáo giám sát biến động hạn mức giao dịch ngoại hối theo đối tác Bancassurance (Bancassurance Counterparty FX Limit Volatility Report)
Báo cáo giám sát biến động ký quỹ ban đầu theo loại tài sản đảm bảo (Initial Margin Volatility Report by Collateral Asset Class)
Báo cáo giám sát biến động số dư ký quỹ tập trung theo đối tác
Báo cáo giám sát biến động số dư tiền gửi ký quỹ bảo lãnh theo ngân hàng phát hành (Issuing Bank Guarantee Collateral Balance Volatility Report)
Báo cáo giám sát biến động tỷ lệ bao phủ thanh khoản theo khu vực (Regional LCR Volatility Report)
Báo cáo giám sát chất lượng bảo lãnh bảo hành tài sản tài chính (Financial Product Warranty Guarantee Quality Monitoring Report)
Báo cáo giám sát chất lượng dịch vụ thanh toán quốc tế
Báo cáo giám sát chất lượng tài sản đảm bảo theo loại tài sản
Báo cáo giám sát chất lượng tín dụng sau khi giải ngân (Post-disbursement Credit Quality Monitoring Report)
Báo cáo giám sát danh mục thư tín dụng đến (Inward L/C Portfolio Monitoring Report)
Trang 7/227 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát