Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

21977 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 5155

Báo cáo Phân tích Tương quan Thu nhập Lãi – Biến động Dòng tiền Nostro

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Thu nhập Lãi – Giá Trái phiếu Chính phủ (NII–Government Bond Price Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Thu nhập Lãi – Lạm phát (NII–Inflation Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Thu nhập Phí Dịch vụ – Biên lãi Sản phẩm Tín dụng

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Thu nhập Phí Dịch vụ – Lãi suất Tiền gửi Có kỳ hạn (Term Deposit Rate–Fee Revenue Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Tỷ giá – Lãi suất Liên ngân hàng (Interbank FX–Interest Rate Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Tỷ lệ CASA – Biên lãi Ròng (CASA–NIM Correlation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tương quan Tỷ lệ Sử dụng Hạn mức Tín dụng – Biên lãi Ròng Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Bao phủ Dòng tiền (Cash Flow Coverage Ratio Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Bao phủ Dòng tiền Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Cash Flow Coverage Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Chi phí Rủi ro Ròng (Net Risk Cost Ratio Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Chuyển đổi Tín dụng Thành Tiền gửi (Loan-to-Deposit Conversion Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Duy trì Khách hàng (Customer Retention Rate Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Lợi nhuận Ròng theo Khách hàng (Net Profit Margin by Customer Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Thanh toán Đúng hạn Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Tiền gửi Có kỳ hạn/Tổng Tiền gửi (Term Deposit Ratio Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Tỷ lệ Tái đầu tư Dòng tiền Đáo hạn Liên Sản phẩm (Cross-product Maturity Cash Flow Reinvestment Ratio Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng Biên lãi Sản phẩm (Product Margin Trend Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng CASA Theo Khu vực (Regional CASA Trend Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng Giao dịch Nostro Đa Tiền tệ

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng Giải ngân Tín dụng Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng Huy động Vốn Theo Khu vực (Regional Funding Mobilization Trend Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng Nợ xấu Theo Ngành (Industry NPL Trend Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Xu hướng Tiền gửi Có Kỳ hạn Liên Ngân hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Đường cong Lợi suất Nội bộ (Internal Yield Curve Analytics Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Độ Trễ Thanh toán Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Ổn định Nguồn vốn Bán lẻ

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phơi bộ Rủi ro Khí hậu Theo Danh mục Tín dụng (Climate Risk Credit Exposure Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Quản trị Danh tiếng Ngân hàng (Bank Reputation Management Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Quản trị Dữ liệu Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp

Thuật ngữ chung

Trang 10/172 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.