Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22180 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 5226

Hợp đồng tín dụng không truy hồi

Thuật ngữ chung

Hợp đồng tín dụng revolving

Thuật ngữ chung

Hợp đồng tùy biến lãi suất

Thuật ngữ chung

Hợp đồng tăng cường bảo lãnh

Thuật ngữ chung

Hợp đồng tương lai (Futures Contract)

Thuật ngữ chung

Hợp đồng tổng thể bảo lãnh

Thuật ngữ chung

Hợp đồng đại lý ngân hàng

Thuật ngữ chung

Hợp đồng ủy quyền rút tiền

Thuật ngữ chung

KPI ngân hàng (Key Performance Indicator)

Thuật ngữ chung

Kho bạc Nhà nước

State Treasury

Thuật ngữ chung

Cơ quan quản lý quỹ ngân sách nhà nước, thực hiện thu chi và quản lý nợ công.

Khoản nợ chờ xử lý

Thuật ngữ chung

Khoản vay Xoay vòng

Thuật ngữ chung

Khoản vay bán lẻ có bảo đảm

Thuật ngữ chung

Khoản vay bảo đảm

Thuật ngữ chung

Khoản vay chính sách

Thuật ngữ chung

Khoản vay chờ giải ngân

Thuật ngữ chung

Khoản vay cá nhân có bảo đảm

Thuật ngữ chung

Khoản vay có bảo đảm

Thuật ngữ chung

Khoản vay có kỳ hạn cố định

Thuật ngữ chung

Khoản vay có kỳ hạn ngắn hạn

Thuật ngữ chung

Khoản vay có kỳ hạn thanh toán tự động

Thuật ngữ chung

Khoản vay có kỳ hạn điều chỉnh

Thuật ngữ chung

Khoản vay có kỳ điều chỉnh lãi suất

Thuật ngữ chung

Khoản vay cầm cố chứng khoán (Securities Collateral Loan)

Thuật ngữ chung

Khoản vay cầu tiên

Thuật ngữ chung

Khoản vay không đáp ứng mục đích đã thông báo

Thuật ngữ chung

Khoản vay liên ngân hàng (Interbank Loan)

Thuật ngữ chung

Khoản vay mua bán và sáp nhập

Thuật ngữ chung

Khoản vay mua trái phái sinh

Thuật ngữ chung

Khoản vay ngoại tệ có bảo đảm

Thuật ngữ chung

Trang 109/175 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.