Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

21990 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 5160

Báo cáo Quản trị Kế hoạch Khắc phục Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Client Financial Remediation Plan Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Hoạt động Tổng hợp (Operational Risk Aggregate Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Hoạt động Định lượng (Quantitative Operational Risk Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Lãi suất Trái phiếu Kho bạc Theo Kỳ hạn (Treasury Bond Interest Rate Risk Tenor Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Mô hình Tổng hợp (Aggregate Model Risk Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Tập trung Danh mục (Portfolio Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Tập trung Khách hàng Liên quan (Related Party Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Tập trung Khách hàng Tổng hợp Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Tập trung Sản phẩm Tín dụng (Credit Product Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Tập trung Tín dụng (Credit Concentration Risk Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Tập trung Địa lý (Geographic Concentration Risk Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Tập trung Đối tác Bù trừ (Clearing Counterparty Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Tập trung Đối tác Bảo hiểm (Insurance Counterparty Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Tập trung Đối tác Chiến lược (Strategic Counterparty Concentration Risk Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Rủi ro Tỷ giá Danh mục Ngân hàng (Bank FX Portfolio Risk Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo SREP (Supervisory Review and Evaluation Process)

Thuật ngữ chung

Báo cáo STR (Suspicious Transaction Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Số dư Giao dịch Chờ Xử lý (Pending Transaction Balance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Số liệu Quản trị Dữ liệu Tổng hợp (Integrated Data Governance Metrics Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Sức khỏe Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Financial Health Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Thống kê Ngân hàng (Banking Statistics Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Trạng thái Giao dịch Cuối ngày (End-of-Day Transaction Status Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Trạng thái Phơi nhiễm Rủi ro Thị trường Cuối ngày (End-of-Day Market Exposure Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Trạng thái Xử lý Khiếu nại Khách hàng (Customer Complaint Resolution Status Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Trạng thái Đối chiếu Giao dịch Thẻ (Card Transaction Reconciliation Status Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tuân thủ Giới hạn An toàn Hoạt động Ngân hàng (Bank Safety & Soundness Limit Compliance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tài chính Ngân hàng Theo Chuẩn Quốc tế (IFRS Banking Financial Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tài sản tập trung

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Nợ Quá hạn Nhẹ (Early Delinquency Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Sử dụng Bảo đảm Tín dụng (Collateral Utilization Report)

Thuật ngữ chung

Trang 11/172 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.