Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22005 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 5166

Báo cáo Tình hình Sử dụng Bảo đảm Tín dụng Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Sử dụng Hạn mức Giao dịch Thẻ Hàng ngày (Daily Card Transaction Limit Utilization Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Sử dụng Hạn mức Rút tiền Mặt Đa Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Sử dụng Hạn mức Rủi ro Thị trường

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Sử dụng Hạn mức Tín dụng (Credit Limit Utilization Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Sử dụng Sản phẩm Tín dụng (Credit Product Utilization Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Thu hồi Nợ (Debt Recovery Performance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Thực Hiện Kế Hoạch Kinh Doanh Chi nhánh (Branch Business Plan Execution Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Tuân thủ (Compliance Status Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Tuân thủ Biên Hạn mức Tín dụng Nhóm Ngành (Industry Group Credit Limit Boundary Compliance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Tuân thủ Giới hạn Phơi nhiễm Tín dụng (Credit Exposure Limit Compliance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tình hình Tuân thủ Hạn mức Giao dịch Đối tác Chiến lược

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổn thất Rủi ro Hoạt động (Operational Loss Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổn thất Tín dụng Kỳ vọng Danh mục (Portfolio Expected Loss Report — PEL Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Biên lãi Khách hàng Doanh nghiệp Lớn Đa Kỳ hạn (Large Corporate Multi-tenor Margin Variance Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Cơ cấu Kỳ hạn Nguồn Vốn Liên chi nhánh (Inter-branch Funding Maturity Structure Consolidated Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Doanh số Bảo Lãnh Phát Hành Theo Kênh Số

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Doanh số Huy động Vốn Theo Kênh Phân phối (Distribution Channel Funding Sales Variance Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Dòng tiền Từ Hoạt động Tín dụng Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Kỳ hạn Đáo hạn Khoản vay (Loan Maturity Profile Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Phí Bảo lãnh Phát hành Liên Sản phẩm

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Số dư Bù trừ Liên chi nhánh (Inter-branch Clearing Balance Variance Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Số dư Giao dịch Chờ Xử lý Liên Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Số dư Tiền gửi Khách hàng Cá nhân Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Biến động Tỷ lệ An toàn Vốn Liên chi nhánh (Inter-branch CAR Movement Consolidated Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Cơ cấu Giá Đầu vào – Đầu ra Toàn Hàng (Bank-wide Input-Output Pricing Structure Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Doanh số Tín dụng Liên Kênh Phân phối

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Doanh số Tín dụng Liên Kỳ về Loại Khách hàng (Master Customer-type Cross-tenor Credit Sales Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Doanh thu Lãi Thuần Liên chi nhánh (Inter-branch Net Interest Income Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Doanh thu Phí Bảo lãnh Phát hành Theo Kỳ hạn

Thuật ngữ chung

Trang 12/173 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.