Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22019 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 5171

Báo cáo Tổng hợp Rủi ro Hoạt động Từ Kênh Số Mới (New Digital Channel Operational Risk Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Rủi ro Khách hàng Chiến lược (Strategic Customer Risk Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Số dư Tiền gửi Theo Kỳ hạn (Term Deposit Balance Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Sự cố CNTT Ngân hàng (Bank IT Incident Consolidated Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ An toàn Thông tin (Information Security Compliance Summary Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Biên Hạn mức Phơi nhiễm Đối tác Bù trừ

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Cam kết Tín dụng Theo Hợp đồng Khung

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Giới hạn Phơi nhiễm Tỷ giá Cuối ngày

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Quy định An toàn Hoạt động Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Quy định FATF (FATF Compliance Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Quy định Về Bảo Vệ Dữ Liệu Khách Hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tình hình Thực Hiện Mục tiêu Tài chính Ngân hàng (Bank Financial Target Execution Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tình hình Thực thi Kế hoạch Kinh doanh Toàn Ngân hàng (Bank-wide Business Plan Execution Consolidated Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tình hình Tuân thủ Giao dịch Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tín hiệu Cảnh báo Sớm Khách hàng Ưu tiên Liên chi nhánh (Priority Client Inter-branch EWS Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tỷ lệ Sử dụng Bảo đảm Tín dụng Liên Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tự đánh giá Rủi ro & Kiểm soát (RCSA Report — Risk Control Self-Assessment)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ giá hối đoái (Exchange Rate Bulletin)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Chuyển đổi Tiền gửi Có Kỳ hạn Theo Ngành (Term Deposit Conversion Ratio by Industry Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Khả năng Trả nợ Lãi vay (Interest Coverage Ratio Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Thoát Khách hàng Theo Kênh Số (Digital Channel Churn Rate Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Tập trung Khu vực Kinh tế (Economic Zone Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Tập trung Tiền gửi Khách hàng Cá nhân (Retail Deposit Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Tập trung Tín dụng Ngành (Industry Credit Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo chi phí vốn bình quân gia quyền (WACoF Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo chất lượng tín dụng khách hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo dự phòng tổn thất tín dụng (Credit Impairment Loss Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo giảm lãi suất cho khách hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo hiệu quả phục vụ khách hàng tại quầy

Thuật ngữ chung

Báo cáo kiểm kê khí hậu ngân hàng

Thuật ngữ chung

Trang 14/173 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.